lôm côm – ča čot
lôm côm (tt)
ča čot
Hơdră ngă bruă ñu ča čot biă mă.
Cách làm việc của anh ấy rất lôm côm.
lôm côm (tt)
ča čot
Hơdră ngă bruă ñu ča čot biă mă.
Cách làm việc của anh ấy rất lôm côm.
lổm nhổm (tt)
msư̆ msai
Dum bôh pơtâo msư̆ msai ƀơi jơlan nao pơ pin ia.
Những hòn đá lổm nhổm trên đường ra bến nước.
lổm ngổm (tt)
krui krui
Tơpul mru rui krui krui ƀơi uan kyâo brŭ.
Đàn kiến bò lổm ngổm trên thân cây mục.
lôi kéo (đt)
plư ba
Anăm brơi mơnuih sat plư ba amăng dum bruă sôh hŏ.
Đừng để kẻ xấu lôi kéo vào những việc làm sai trái.
lôi thôi (tt)
rơyah rơying
Pô anun nanao čut hơ-ô rơyah rơying.
Anh ta lúc nào cũng ăn mặc lôi thôi.
lồi lõm (tt)
hlong hlup
Jơlan rô mut amăng plei hlong hlup biă.
Con đường đi vào làng rất lồi lõm.
lồi lõm (tt)
brưh mưč
Gơyut ƀu dui mâo knuih brưh mưč hong mơnuih prong ôh.
Bạn không nên có thái độ lồi lõm với người lớn.
lỗi (dt)
sôh
Adơi rơkâo tơlơi sôh yua kơ rai kaih mông amăng hrơi jơnum.
Em xin lỗi vì đã đến muộn trong buổi họp.
lỗi lạc (tt)
rơgơi hlôh
Ơi anun lĕ sa čô mơnuih mâo hrăm thâo hluh rơgơi hlôh amăng djuai ania.
Ông ấy là một nhà trí thức lỗi lạc của dân tộc.