lót – pon
lót (đt)
pon
Amĭ glăk pon sa blah bơnal pơđao brơi čơđeh muai đih.
Mẹ đang lót tấm vải ấm cho em bé nằm.
lót (đt)
pon
Amĭ glăk pon sa blah bơnal pơđao brơi čơđeh muai đih.
Mẹ đang lót tấm vải ấm cho em bé nằm.
lót (đt)
tơsun
Mnŭ glăk tơsun kơtat kiăng prap čeh bip.
Con gà đang lót ổ để chuẩn bị đẻ trứng.
lót dạ (đt)
pơ đôm hlung
Mguah anai kâo kơnong huă ƀiă kiăng pơ đôm hlung.
Buổi sáng tôi chỉ ăn một ít lót dạ.
lọt (đt)
ƀu brô
Jơlan anet đơi anun yơh rơdêh prong mut ƀu brô ôh.
Con đường nhỏ quá nên xe lớn đi không lọt.
lọt (tt)
mut
Yua hơget mơnuih ƀu juat ƀuh mut rai amăng plei?
Tại sao người lạ lại lọt được vào buôn làng?
lọt (tt)
phưi
Tơlơi hing hrơi jơnum phưi tơbiă kơ rơngiăo laih.
Thông tin buổi họp đã bị lọt ra bên ngoài.
lọt lòng (đt)
tơbiă
Čơđai muai rơngă ama mơng tơbiă mơng hlung.
Đứa trẻ đã mồ côi cha từ khi mới lọt lòng.
lổ đổ (tt)
brung brut
Dum asar pơdai ƀơi hma tơsă brung brut laih.
Những hạt lúa trên rẫy đã chín lổ đổ.
lỗ (dt)
amăng
ƀing ta kiăng čôh amăng dơlam kiăng pla kyâo.
Chúng ta cần đào lỗ sâu để trồng cây.
lỗ (đt)
lô
Thun anai bruă rông hlô mnong mơng plei lô lu biă.
Năm nay việc chăn nuôi của làng bị lỗ nhiều.