lộ liễu – lơng lơč

lộ liễu (tt)
lơng lơč


Pô anun ngă dum bruă sôh sat lơng lơč biă mă.
Anh ta làm những việc sai trái rất lộ liễu.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang