lụa – bơnal
lụa (dt)
bơnal
Amai anun čut blah ao bơnal hiam nao ngă yang pơdô̆.
Chị ấy mặc chiếc áo lụa đẹp đi dự đám cưới.
lụa (dt)
bơnal
Amai anun čut blah ao bơnal hiam nao ngă yang pơdô̆.
Chị ấy mặc chiếc áo lụa đẹp đi dự đám cưới.
luận (tt)
ră ruai
Abih bang mơnuih glăk ră ruai kơ bruă pơgang dlai.
Mọi người đang bàn luận về việc bảo vệ rừng.
luận (tt)
phat
Sang phat kơđi amra phat tơlơi sôh kơ pô pơrai gơnam hrom.
Tòa án amra luận tội kẻ phá hoại tài sản chung.
luận (tt)
pơblang
Ayong anun mâo dum tơlơi pơblang tơma biă amăng hrơi jơnum.
Anh ấy có những lập luận rất sắc bén trong cuộc họp.
luẩn quẩn (tt)
pơwir
Mnŭ nanao hyu pơwir gah tlôn phun kyâo prong.
Con gà cứ đi luẩn quẩn quanh gốc cây cổ thụ.
lùi (tt)
tơdrom
Tơlơi hrăm adơi tơdrom yua kơ tơlơi alah đơi.
Việc học tập của em bị thụt lùi do lười biếng.
lùi (đt)
trun
Ia ling ƀơi ia krông čâ̆o trun ƀrư̆ ƀrư̆ laih.
Nước lũ trên sông Krông đã bắt đầu lùi dần.
lùi (đt)
kơdun
Ama lăi ayong kơdun rơdêh công nông mut amăng tơdron sang rông.
Ama bảo anh lùi xe công nông vào trong sân nhà rông.
lúi húi (tt)
kui lut
Amĭ glăk kui lut prap asơi tlam brơi sang anô̆.
Mẹ đang lúi húi chuẩn bị bữa cơm tối cho gia đình.
lủi (tt)
tơdanh
Prô̆ phrâo ƀuh bơngat mơnuih hlong tơdanh hmar biă.
Con sóc vừa thấy bóng người đã lủi đi rất nhanh.