luận – pơblang

luận (tt)
pơblang


Ayong anun mâo dum tơlơi pơblang tơma biă amăng hrơi jơnum.
Anh ấy có những lập luận rất sắc bén trong cuộc họp.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang