lủi – čur
lủi (đt)
čur
Hlô mnong čur nao amăng ƀur kyâo kiăng kơ kơdop pô lua.
Con thú rừng lủi vào bụi rậm để trốn thợ săn.
lủi (đt)
čur
Hlô mnong čur nao amăng ƀur kyâo kiăng kơ kơdop pô lua.
Con thú rừng lủi vào bụi rậm để trốn thợ săn.
lủi thủi (tt)
kleh klôih
Yă tha hơdip kleh klôih čô ñu amăng sang kơdlông sô.
Bà cụ sống lủi thủi một mình trong ngôi nhà sàn cũ.
lụi (tt)
brai
Tơpul apui ƀơi tơdron sang rông čâ̆o brai ƀrư̆ ƀrư̆ laih.
Đống lửa ngoài sân nhà rông đã bắt đầu lụi dần.
lụi (dt)
čơnut
Rim čô mơnuih hrom ƀong mnong čơnut pơhang.
Mọi người cùng nhau thưởng thức món thịt lụi nướng.
lùm (dt)
pum
Hmâo sa drơi čim glăk ngă hruh amăng pum kyâo.
Có một con chim đang làm tổ trong lùm cây.
lùm (dt)
ƀut
Ama tuh dum ƀut rok krô kiăng prap čuh hma.
Ama gom những lùm cỏ khô để chuẩn bị đốt rẫy.
lúm (dt)
areng čao
Tlao dra anet mâo dua bơnah areng čao ƀơi meng hiam biă.
Nụ cười của cô bé có đôi má lúm đồng tiền rất đẹp.
lún (đt)
drut / dlưh
Tơkai gơng sang rông drut dơlam amăng lon tơnah.
Chân cột nhà rông bị lún sâu xuống lòng đất.
lún (đt)
dlưh trun
Bôh rơdêh prong dlưh trun pông glak nao gan jơlan dlut.
Chiếc xe tải bị lún trun bánh khi đi qua đoạn đường lầy.
lún (tt)
dlut
Jơlan rô mut amăng plei yan hơjan juat dlut biă mă.
Con đường vào làng mùa mưa thường rất lún.