lừa – pơker
lừa (đt)
pơker
ƀing čơđai muai glăk hrăm pơker tơlăng glak ƀong akan pơhang.
Các em nhỏ đang tập lừa xương ra khi ăn cá nướng.
lừa (đt)
pơker
ƀing čơđai muai glăk hrăm pơker tơlăng glak ƀong akan pơhang.
Các em nhỏ đang tập lừa xương ra khi ăn cá nướng.
lừa bịp (đt)
plư plač
ƀing ta kiăng amlang hlâo ƀơi anap dum hơdră plư plač.
Chúng ta cần tỉnh táo trước những chiêu trò lừa bịp.
lừa (đt)
plač plưng
Tơlơi gum gôp djru ană plơi ƀu mâo pô sat dui plač plưng ôh.
Sự đoàn kết giúp dân làng không bị kẻ xấu lừa dối.
lừa đảo (đt)
tơlơi plač
Bruă ngă tơlơi plač sua mă gơnam arang amra tŭ tơlơi bokơhmal.
Hành vi lừa đảo chiếm đoạt tài sản sẽ bị pháp luật trừng trị.
lửa (dt)
hlor
Tơlơi pơđiă hlor mơng bơyan phang kual čư̆ siang.
Cái nắng nóng rực lửa của bơyan phang vùng cao.
lừa (đt)
plač plang
Anăm hơ-ô yua dum hiăp plač plang kiăng ngă ƀlor ôh.
Đừng bao giờ dùng những lời lừa lọc để gian lận.
lửa (dt)
apui
Jơlah apui ƀơƀuk pơčrang dum mlam hrơi jơnum plei.
Ngọn lửa bập bùng soi sáng những đêm hội làng.
lứa (dt)
hnư
Dum drơi bê anai lêng kơ sa hnư anun yơh hrup tơdruă biă.
Những con dê này cùng một lứa nên rất giống nhau.
lùa (đt)
pơhuih/ prung
Pô anet djru yă pơhuih tơpul abip mut amăng war.
Em bé giúp bà lùa đàn vịt vào trong chuồng.
lúa (dt)
pơdai
Đang pơdai tơsă kơñĭ dlăng hiam biă mă.
Cánh đồng lúa chín vàng trông thật đẹp mắt.