mềm mỏng – rơ-un rơ-iô̆
mềm mỏng (tt)
rơ-un rơ-iô̆
Kiăng hmâo kơnuih rơ-un rơ-iô̆ glak pơsir dum tơlơi bơpơgal amăng plei.
Cần có thái độ mềm mỏng khi giải quyết các mâu thuẫn trong làng.
mềm mỏng (tt)
rơ-un rơ-iô̆
Kiăng hmâo kơnuih rơ-un rơ-iô̆ glak pơsir dum tơlơi bơpơgal amăng plei.
Cần có thái độ mềm mỏng khi giải quyết các mâu thuẫn trong làng.
mềm mại (tt)
rơmuan
Dua bĕ tơngan bơnai dra mñiam bơnal rơmuan biă mă.
Đôi bàn tay của cô gái dệt vải thổ cẩm rất mềm mại.
mềm mại (tt)
hiam rô̆
Nai pơtô bơni kơ dum bôh hră čih hiam rô̆ kơ ƀing čơđai hrăm.
Cô giáo khen ngợi những nét chữ mềm mại của học sinh.
mẫu (dt)
gru
Anai lĕ sa bôh gru sang kơdlông đưm kơ mơnuih Jrai.,
Đây là mẫu nhà sàn truyền thống của người Jrai.
mất ngủ (đt)
ƀu hmâo pit
Ơi anun ƀu hmâo pit yua kơ jua pơsao rơngiao jơlan prong.
Ông ấy bị mất ngủ vì tiếng ồn ngoài đường lớn.
mất lòng (đt)
nač ruă
Ayong anun nanao kơčang yua hŭi ngă nač ruă kơ rim čô.
Anh ấy luôn cẩn thận vì sợ làm mất lòng mọi người.
mất tích (tt)
rơngiă hlao
Lu pô tơhan laih rơngiă hlao amăng tơlơi blăh wang.
Nhiều chiến sĩ đã bị mất tích amăng chiến tranh.
mất trắng (tt)
rơngiă
Yan hơpuă thun anai rơngiă ƀhiao yua dah ia ling.
Mùa màng năm nay bị mất trắng vì bão lũ.
mất trộm (đt)
dop
Sang dih phrâo bị mơnuih thâo plach mut dop mă jih gơnam.
Nhà kia vừa bị kẻ gian vào mất trộm hết đồ đạc.
mật (dt)
ia phĭ
Hơtai tơbiă rai ia phĭ djru pơlă mnong ƀong.
Gan tiết ra dịch mật giúp cho việc tiêu hóa.