Tên tác giả: admin

mê – duh

(đt)
duh


Ayong anun dlêh biă anun yơh pit duh ƀu thâo hơget jum dar ôh.
Anh ấy mệt quá nên ngủ mê không biết gì xung quanh.

mê – hưp

(đt)
hưp


ƀing dam dra anăm hưp ham kơ dum tơlơi ngui ƀu mâo yua ôh.
Thanh niên không nên quá đam mê những trò chơi vô bổ.

mê muội – hưp ham

mê muội (tt)
hưp ham


Anăm yua tơlơi kơmlai anap mta kơ lĕ hưp ham hluai tui mơnuih sat.
Đừng vì cái lợi trước mắt mà mê muội tin theo kẻ xấu.

mê tín – yang rơbang

mê tín (tt)
yang rơbang


Khua ƀao pơthâo djru ană plei lui hĭ tơlơi min kơ yang rơbang.
Cán bộ xã tuyên truyền giúp dân làng bài trừ mê tín.

mề – bôh pơgol

mề (dt)
bôh pơgol


Amĭ glăk rao bôh pơgol mnŭ brơi agaih kiăng tơnă añam hla plum.
Mẹ đang làm sạch mề gà để nấu canh lá mì.

mềm – rơ-un

mềm (tt)
rơ-un


Hrĕ dlai anai rơ-un hang kơtang nanao glak mñiam.
Sợi dây rừng này rất mềm và dẻo dai khi đan lát.

mềm – djit

mềm (tt)
djit


Lon ƀơi hma tơdơi kơ hơjan jing djit hang amunh jik.
Đất trên rẫy sau cơn mưa trở nên mềm và dễ cuốc.

mềm – lik

mềm (tt)
lik


Mnong ƀong amĭ riă amăng gô̆ lon laih lik hang jơman biă mă.
Thức ăn mẹ ninh trong nồi đất đã mềm và rất ngon.

mềm dẻo – rơ-un thun

mềm dẻo (tt)
rơ-un thun


ƀing pô thâo pơdah dum anô̆ suang rơ-un thun biă mă.
Các nghệ nhân biểu diễn những điệu múa rất mềm dẻo.

mềm mỏng – rơ-un rơpih

mềm mỏng (tt)
rơ-un rơpih


Ơi tha plei yua dum bôh pơhiăp rơ-un rơpih kiăng črâo brơi ană tơčô.
Già làng dùng những lời lẽ mềm mỏng để khuyên bảo con cháu.

Lên đầu trang