Tên tác giả: admin

mật – phĭ

mật (dt)
phĭ


Bôh phĭ čơgâo dlai phĭ biă mă tơnap mñum.
Vị đắng của mật gấu rừng rất khó uống.

mật – ia mmih

mật (dt)
ia mmih


Tơpul hni por hyu sem ia mmih bơnga amăng dlai rơ-ông.
Đàn ong bay đi tìm mật hoa ở trong rừng già.

mật – ia tơbâo

mật (dt)
ia tơbâo


Ană plei riă ia tơbâo kiăng ngă dum mơta ƀanh.
Người dân nấu mật mía để làm các loại bánh.

mật độ – mrô ting

mật độ (dt)
mrô ting


Mrô ting ană plei amăng plei jai hrơi jai lu.
Mật độ dân cư trong làng ngày càng đông đúc.

mật ong – ia hni

mật ong (dt)
ia hni


Ia hni dlai klă biă mă kơ pran jua mơnuih tha.
Mật ong rừng rất tốt cho sức khỏe của người già.

mật thiết – juăt juê

mật thiết (tt)
juăt juê


Dua bơnah sang anô̆ nanao djă tơlơi juăt juê.
Hai gia đình luôn giữ mối quan hệ mật thiết.

mâu thuẫn – bơrơdjơ̆

mâu thuẫn (tt)
bơrơdjơ̆


Kiăng pơsir dum tơlơi bơrơdjơ̆ anet amăng tơdruă pô.
Cần giải quyết những mâu thuẫn nhỏ trong nội bộ.

mâu thuẫn – bơpơgal

mâu thuẫn (tt)
bơpơgal


ƀing ta anăm bơpơgal tơdruă yua kơ bruă anet ôh.
Chúng ta không nên mâu thuẫn với nhau vì việc nhỏ.

mẫu – sit

mẫu (dt)
sit


Ayong anun nanao jing sa bôh gru sit kơ ƀing ană.
Anh ấy luôn là một tấm gương mẫu mực cho con cái.

mẩu – čran

mẩu (dt)
čran


Ayong anun dunh sa čran kyâo phô̆ kiăng rom apui.,
Anh ấy nhặt một mẩu gỗ khô để nhóm lửa.

Lên đầu trang