Tên tác giả: admin

mọn – sat bi

mọn (tt)
sat bi


Anăm yua kơnuih sat bi ngă kơ rơngiă pran ayong adơi ôh.
Đừng vì tính cách nhỏ mọn mà làm mất lòng anh em.

mong – čang

mong (đt)
čang


Kâo glăk čang amĭ mơng hma glăi kiăng hrom ƀong asơi.
Em đang mong mẹ đi làm rẫy về để cùng ăn cơm.

mong – tŭ yôm

mong (đt)
tŭ yôm


Amĭ ama nanao tŭ yôm kiăng ană bă triăng pơtop kơnuih hiam.
Cha mẹ luôn mong con cái chăm chỉ rèn luyện đạo đức.

mong chờ – čang lơmang

mong chờ (đt)
čang lơmang


Ană plei čang lơmang sa yan hơpuă lu pơdai hang trơi đơi.
Dân làng mong chờ một vụ mùa bội thu và no đủ.

mong đợi – dô̆ čang

mong đợi (đt)
dô̆ čang


ƀing tơdam glăk dô̆ čang hrơi jơnum čing hơgor amra truh.
Thanh niên đang mong đợi ngày hội cồng chiêng sắp tới.

mong manh – rơpih rơpiăk

mong manh (tt)
rơpih rơpiăk


Tơlơi čang hmang gah gah ia amăng yan phang lĕ rơpih rơpiăk.
Hy vọng về nguồn nước trong mùa khô thật mong manh.

mong mỏi – dô̆ čang hmang

mong mỏi (đt)
dô̆ čang hmang


Ơi tha plei dô̆ čang hmang ană tơčô nanao khăp tơdruă.
Già làng mong mỏi con cháu luôn yêu thương nhau.

mong ngóng – čang tơguan

mong ngóng (đt)
čang tơguan


Yă dô̆ gah anăp sang čang tơguan tơčô hrăm hră glăi.
Bà nội ngồi trước hiên nhà mong ngóng cháu đi học về.

mong nhớ – čang hơdor

mong nhớ (đt)
čang hơdor


Nao mă bruă ƀơi ƀôn juh jom, ñu nanao čang hơdor kơ plơi pla.
Đi làm ăn ở thành phố, anh ấy luôn mong nhớ quê hương.

mong ước – hưp kiăng

mong ước (dt)
hưp kiăng


Tơlơi hưp kiăng kâo lĕ pơđĭ pơdong plei pla jai hrơi jai hiam.
Mong ước của tôi là xây dựng buôn làng ngày càng đẹp.

Lên đầu trang