Tên tác giả: admin

mọi – abih

mọi (đtr)
abih


Abih mơnuih amăng plei hrom tơdruă ngă tơlơi jơnum.
Mọi người trong làng cùng nhau tham gia lễ hội.

mỏm núi – kơčong

mỏm núi (dt)
kơčong


Tơpul čim por pơđing jum dar kơčong čư̆ dlông gah rong plei.
Đàn chim bay lượn quanh mỏm núi cao phía sau làng.

mõm – čơnuk

mõm (dt)
čơnuk


Drơi bơƀui dlai hmâo bôh čơnuk dlông hang kơtang biă mă.
Con lợn rừng có cái mõm rất dài và khỏe.

móm – kơbiăp

móm (tt)
kơbiăp


Ơi tha laih kơbiăp anun yơh kơnong ƀong mnong ƀong rơ-un đôch.
Cụ già đã móm nên chỉ ăn được các món mềm.

móm mém – kơbiăp

móm mém (tt)
kơbiăp


Yă tha kơbiăp tlao djom biă mă glak dlăng ƀuh dum tơčô.
Bà cụ móm mém cười hiền hậu khi nhìn thấy các cháu.

mòn – luih

mòn (tt)
luih


Bah tơgă anai laih luih tơdơi kơ lu thun mă yua.
Chiếc lưỡi rựa này đã bị mòn sau nhiều năm sử dụng.

mòn mỏi – dju

mòn mỏi (tt)
dju


Amĭ anun dju rơƀu dô̆ čang hmư̆ hing ană nao mă bruă ataih.
Người mẹ mòn mỏi chờ đợi tin tức của con đi làm xa.

món – mnong

món (dt)
mnong


Ama prap lu mnong gơnam kiăng kơ pơkra hiam sang rông.
Cha chuẩn bị nhiều món đồ để trang trí cho nhà rông.

món – añăm

món (dt)
añăm


Añăm hla plum hna lĕ anô̆ ƀong juăt yua kơ ană plei.
Món lá mì xào là món ăn quen thuộc của dân làng.

mọn – anô̆ thâo

mọn (tt)
anô̆ thâo


Kâo kơnong hmâo ƀiă anô̆ thâo djru ană plei pơkra đing ia.
Tôi chỉ có chút tài mọn giúp bà con sửa lại máng nước.

Lên đầu trang