muông thú – hlô mnong
muông thú (dt)
hlô mnong
ƀing ta kiăng pơgang dum djuai hlô mnong amăng dlai rơ-ông.
Chúng ta cần bảo vệ các loài muông thú amăng rừng già.
muông thú (dt)
hlô mnong
ƀing ta kiăng pơgang dum djuai hlô mnong amăng dlai rơ-ông.
Chúng ta cần bảo vệ các loài muông thú amăng rừng già.
muỗng (dt)
uăk
Kâo yua bôh uăk kiăng sok asơi brơi pô anet ƀong.
Em dùng muỗng để múc cơm cho em bé ăn.
muống (dt)
añăm puan
Amĭ pĕ añăm puan ƀơi ia dơnao kiăng tơnă añăm.
Mẹ hái rau muống ở dưới ao về nấu canh.
múp míp (tt)
plin
Pô anet amăng plei dlăng rơmong plin hang hmâo pran biă.
Đứa trẻ trong làng trông rất múp míp và khỏe mạnh.
mút (dt)
kôl
Ayong anun kă bôh nut ƀơi akô̆ kôl hrĕ.
Anh ấy thắt nút ở đầu mút của sợi dây thừng.
mút (đt)
blem
Pô anet juat blem tơngan glak nao pit.
Em bé thường hay mút tay mỗi khi đi ngủ.
mưa (dt)
hơjan
Yan hơjan thun anai rai tanh hlôh kơ đơ đar.
Mùa mưa năm nay đến sớm hơn mọi khi.
mưa ngâu (dt)
hơjan thĕ thĕ
Dum jua hơjan thĕ thĕ blan sa pan ngă kơ lon tơnah rơ-iô̆.
Những trận mưa ngâu tháng tám làm mát dịu đất đai.
mưa dầm (dt)
hơjan lê̆ rah
Jua hơjan lê̆ rah sui hrơi ngă kơ jơlan mut hma dlut biă.
Trận mưa dầm kéo dài làm cho đường vào rẫy bị lầy.