mút – kôl

mút (dt)
kôl


Ayong anun kă bôh nut ƀơi akô̆ kôl hrĕ.
Anh ấy thắt nút ở đầu mút của sợi dây thừng.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang