Tên tác giả: admin

nã – pơyong

(đt)
pơyong


ƀing pô tơhan pơtop pơyong bôh phao nao pơ anô̆ pơkă ƀơi bul čư̆.
Các chiến sĩ tập nã đạn vào mục tiêu trên đồi.

nạc – asar

nạc (tt)
asar


Amĭ ruah blơi čơđeh mnong un mâo lu asar.
Mẹ chọn mua miếng thịt lợn có nhiều nạc.

nạc – tơli

nạc (tt)
tơli


Phun pơdai hma đĭ kyar klă biă mă ƀơi kual lon tơli.
Cây lúa rẫy phát triển rất tốt trên vùng đất nạc.

nách – pơ-ă

nách (dt)
pơ-ă


Pô anet tlao ha hoă glak amĭ glek ƀơi pơ-ă ñu.
Em bé cười khanh khách khi bị mẹ cù vào nách.

muộn – kaih

muộn (tt)
kaih


Ñu nao jơnum kaih yua kơ gun bruă hma.
Anh ấy đi họp muộn vì bận việc rẫy.

muộn – sui

muộn (tt)
sui


Dua ƀing ung mô̆ anun dô̆ tơdruă sui hrơi kah mâo ană.
Hai vợ chồng đó ở với nhau rất lâu mới có con muộn.

muộn màng – kaih kin

muộn màng (tt)
kaih kin


Gơñu tơkeng ană kaih kin glak laih lu thun.
Họ sinh con muộn màng khi tuổi đã cao.

muộn – kaih đơi

muộn (tt)
kaih đơi


Anăm brơi tơlơi hơlok jing kaih đơi ôh.
Đừng để sự hối hận trở nên muộn màng.

muồng – kơjuar

muồng (dt)
kơjuar


Kyâo kơjuar jŭ juăt arang yua ngă tơmeh sang kơdlông.
Gỗ cây muồng đen thường được dùng làm cột nhà sàn.

muồng muỗm – a lơĭ

muồng muỗm (dt)
a lơĭ


Yan anai drơi a lơĭ mơñi hơngĭ djop dlai.
Mùa này loài muồng muỗm kêu vang khắp rừng.

Lên đầu trang