não – dlưh pran
não (tt)
dlưh pran
Hmư̆ hing ƀu hiam ngă dlưh pran kâo.
Nghe tin buồn làm tôi não lòng.
não (tt)
dlưh pran
Hmư̆ hing ƀu hiam ngă dlưh pran kâo.
Nghe tin buồn làm tôi não lòng.
não nùng (tt)
rơngôt thuôt
Jua čing hơgor ngua glăi rơngôt thuôt amăng mlam huă pơsat.
Tiếng cồng chiêng vang lên não nùng trong đêm bỏ mả.
não (tt)
pơtô̆
Tơlơi ting anai tơnap ngă kâo ƀuh drơi pô pơtô̆ biă.
Bài toán này khó làm tôi thấy mình não (dốt).
náo động (tt)
bơ rơsâo
Jua rơdêh thut ngă bơ rơsâo jih bôh plơi dô̆ rơ-iăt.
Tiếng xe máy làm náo động cả ngôi làng yên tĩnh.
náo nức (tt)
rŭ rŭ
Ană plơi rŭ rŭ prap pre kiăng ngă yang huă pơdai phrâo.
Dân làng náo nức chuẩn bị cho lễ mừng lúa mới.
nạo vét (đt)
kuăi tuah
Ană plơi hrom tơdruă kuăi tuah hnôh ia kiăng ba ia mut hma.
Bà con cùng nhau nạo vét kênh mương dẫn nước.
nát (tt)
phơč
Dum asar pơdai djơ̆ nua phơč jing hĭ hơkam.
Những hạt lúa bị giã nát thành cám.
nát bét (tt)
člă člič
Bôh pơmĭ lĕ trun pơ jơlan člă člič hĭ laih.
Quả dưa hấu bị rơi xuống đường nát bét.