Tên tác giả: admin

não – dlưh pran

não (tt)
dlưh pran


Hmư̆ hing ƀu hiam ngă dlưh pran kâo.
Nghe tin buồn làm tôi não lòng.

não nùng – rơngôt thuôt

não nùng (tt)
rơngôt thuôt


Jua čing hơgor ngua glăi rơngôt thuôt amăng mlam huă pơsat.
Tiếng cồng chiêng vang lên não nùng trong đêm bỏ mả.

não – pơtô̆

não (tt)
pơtô̆


Tơlơi ting anai tơnap ngă kâo ƀuh drơi pô pơtô̆ biă.
Bài toán này khó làm tôi thấy mình não (dốt).

náo động – bơ rơsâo

náo động (tt)
bơ rơsâo


Jua rơdêh thut ngă bơ rơsâo jih bôh plơi dô̆ rơ-iăt.
Tiếng xe máy làm náo động cả ngôi làng yên tĩnh.

náo nức – rŭ rŭ

náo nức (tt)
rŭ rŭ


Ană plơi rŭ rŭ prap pre kiăng ngă yang huă pơdai phrâo.
Dân làng náo nức chuẩn bị cho lễ mừng lúa mới.

nạo – kuah

nạo (đt)
kuah


Amĭ kuah bôh pơ-ao kiăng kơ hơbai añam.
Mẹ nạo quả bầu để nấu canh.

nạo – gai kuah

nạo (dt)
gai kuah


Amai anun yua gai kuah rơgơi biă mă.
Chị ấy dùng cái nạo rất khéo.

nạo vét – kuăi tuah

nạo vét (đt)
kuăi tuah


Ană plơi hrom tơdruă kuăi tuah hnôh ia kiăng ba ia mut hma.
Bà con cùng nhau nạo vét kênh mương dẫn nước.

nát – phơč

nát (tt)
phơč


Dum asar pơdai djơ̆ nua phơč jing hĭ hơkam.
Những hạt lúa bị giã nát thành cám.

nát bét – člă člič

nát bét (tt)
člă člič


Bôh pơmĭ lĕ trun pơ jơlan člă člič hĭ laih.
Quả dưa hấu bị rơi xuống đường nát bét.

Lên đầu trang