nâng cao – pơđĭ
nâng cao (đt)
pơđĭ
Ƀing ta kiăng kơ pơđĭ tơlơi thâo hluh.
Chúng ta cần nâng cao trình độ hiểu biết.
nâng cao (đt)
pơđĭ
Ƀing ta kiăng kơ pơđĭ tơlơi thâo hluh.
Chúng ta cần nâng cao trình độ hiểu biết.
nâng đỡ (đt)
gum ba
Mơnuih tơha juăt gum ba hang pơtô lăi ană tơčô.
Người già thường nâng đỡ và dạy bảo con cháu.
nâng niu (đt)
ƀu eng dleng
Amĭ ƀu eng dleng pô ană anet amăng tơngan ñu.
Mẹ nâng niu con nhỏ trong vòng tay.
nâng niu (tt)
khăp hơ-ôn
Ayong anun nanao khăp hơ-ôn bôh gông Kni đưm mơng ơi piôh glăi.
Anh ấy luôn nâng niu chiếc đàn Kni cũ của ông để lại.
nấp (đt)
kơdop
Pă kơdop kơjap amăng pum kyâo kơpal.
Con hoẵng nấp kín trong lùm cây rậm.
nâu (tt)
mriah jŭ
Blah bơnal mñam anai mâo ia mriah jŭ hiam biă mă.
Tấm vải thổ cẩm này có màu nâu rất đẹp.
nâu (tt)
ia mriah jŭ
Oi tha amuaih hơ-ô blah ao ia mriah jŭ phian đưm.
Ông cụ thích mặc chiếc áo màu nâu truyền thống.
nẫu (tt)
tơsă ƀluč
Bôh lơnat piôh sui đơi tơsă ƀluč hĭ laih.
Quả mít để lâu quá đã chín nẫu.
não (dt)
dlô
Ƀing čơđai muai kiăng kơ ƀong huă djop gơnam kiăng kơ pơđĭ dlô.
Trẻ em cần ăn đủ chất để phát triển bộ não.