nát – sung ƀrung
nát (tt)
sung ƀrung
Tơlơi sang anô̆ tơdah ƀu rơgơi amra sung ƀrung hĭ jih.
Chuyện gia đình nếu không khéo sẽ nát hết.
nát (tt)
sung ƀrung
Tơlơi sang anô̆ tơdah ƀu rơgơi amra sung ƀrung hĭ jih.
Chuyện gia đình nếu không khéo sẽ nát hết.
nát óc (đt)
pơčah dlô
Kâo pơmin pơčah dlô samơ̆ ka ƀuh ôh hơdră pơsir.
Tôi suy nghĩ nát óc mà chưa tìm ra cách giải quyết.
nát rượu (tt)
puk kơ
Mơnuih puk kơ tơpai juăt ngă dlêh kơ mô̆ ană.
Người nát rượu thường làm khổ vợ con.
nạt nộ (đt)
pơhŭi
Anăm pơhŭi ƀing čơđai muai glak gơñu ngă sôh hŏ.
Đừng nạt nộ trẻ con khi chúng làm sai.
náu (đt)
đuăi kơdop
Hlô mnong glăk đuăi kơdop amăng pum kyâo kơpal.
Con thú đang náu mình trong lùm cây rậm rạp.
nay (dt)
anai
Mơng đưm truh kơ anai mơnuih Jrai at dô̆ djă tơlơi phian mă kơnung amĭ.
Từ xưa đến nay người Jrai vẫn giữ phong tục lấy họ mẹ.
này (thán từ)
hơi
Hơi, gơyut kiăng nao hma hrom kâo mơh?
Này, bạn có muốn đi rẫy cùng tôi không?
này nọ (đtr)
anai anun
Ayong anun at dô̆ pơhiăp tơlơi anai anun ngă kâo dlêh đơi.
Anh ta cứ nói chuyện này nọ làm tôi mệt quá.
này kia (đtr)
anai adih
Abih bang mơnuih amăng plơi hrom tơdruă djru bruă anai adih.
Mọi người trong làng cùng giúp nhau việc này kia.