nấu nướng – riă hơbai
nấu nướng (đt)
riă hơbai
Ƀing yă amai wan kơ riă hơbai kiăng kơ hrơi yan jơnum.
Các bà, các chị bận rộn nấu nướng cho lễ hội.
nấu nướng (đt)
riă hơbai
Ƀing yă amai wan kơ riă hơbai kiăng kơ hrơi yan jơnum.
Các bà, các chị bận rộn nấu nướng cho lễ hội.
nây (tt)
kơnar
Dum asar pơdai hma thun anai kơnar ƀir ƀer hang kơjap.
Những hạt lúa rẫy năm nay hạt rất nây và chắc.
neo (đt)
akă
Dum bôh song kyâo akă ƀơi hang ia thông.
Những chiếc thuyền gỗ neo đậu bên bờ suối.
neo (tt)
ƀiă
Sang ƀiă mơnuih anun lĕ ơi yă khom ngă hma mă pô.
Nhà neo người nên ông bà phải tự làm nương rẫy.
neo đơn (tt)
mluai
ƃing tơdam amăng plei nanao djru ƀing tha mluai.
Thanh niên trong làng luôn giúp đỡ người già neo đơn.
néo (đt)
akă diang
Ană plơi yua hrĕ hoe kiăng akă diang bơƀung sang rông hŭi kơ kơthel.
Dân làng dùng dây mây để néo mái nhà rông tránh bão.
nẫu (tt)
tơsă ƀluch
Bôh mơtơi tơsă ƀluch anăm piôh sui ôh.
Quả chuối chín nẫu không nên để lâu.
nẻo đường (dt)
jơlan klông
ƃing dam dra gir nao truh djop djel jơlan klông kơ lon ia.
Thanh niên tình nguyện đi đến khắp mọi nẻo đường của đất nước.
nép (đt)
kơdop
Čơđai muai kơdop gah rong amĭ glak ƀuh mơnuih ƀu juat ƀuh.
Đứa trẻ nép mình sau lưng mẹ khi thấy người lạ.
nẹp (dt)
griâ̆o
Nai ia jrao yua griâ̆o kyâo kiăng kơ djă kơjap tơlang jôh.
Thầy thuốc dùng cái nẹp gỗ để cố định xương gãy.