nẹp – kal
nẹp (đt)
kal
Yă tha anun glăk kal glăi bôh lơi kram đưm.
Bà cụ đang nẹp lại chiếc giỏ tre cũ.
nẹp (đt)
kal
Yă tha anun glăk kal glăi bôh lơi kram đưm.
Bà cụ đang nẹp lại chiếc giỏ tre cũ.
nẹp (dt)
kơpet
Ayong anun pong gai kơpet ƀơi bah amăng kyâo kiăng kơ kơjap.
Anh ấy đóng thanh nẹp vào cánh cửa gỗ cho chắc.
nét (dt)
glông čih
Čơđai muai glak pơtop čih dum glông čih phun blung amăng hră čih.
Em bé đang tập viết những nét chữ đầu tiên vào vở.
nét (lượng từ)
hmâo ƀiă
Oi tha ruai hmâo ƀiă kơ tơlơi đưm hang kơdưh ang bôh plei.
Ông cụ kể vài nét về lịch sử và truyền thống ngôi làng.
né (đt)
weh
Ayong anun weh nao gah sa bơnah kiăng kơ brơi jơlan rơdêh thut nao rai.
Anh ấy né sang một bên để nhường đường cho xe máy đi qua.
nề (dt)
pơđĭ
Ayong pơđĭ glăk man pơnang kơ bôh sang kơdlông phrâo.
Anh thợ nề đang xây tường cho ngôi nhà sàn mới.
nề (tt)
ƀu
ƃing ling tơhan ƀu tơtư̆ kơ tơlơi dlêh dlan kiăng kơ wai lăng plei pla.
Các chiến sĩ không nề gian khổ để bảo vệ buôn làng.
nề hà (tt)
hŭi kơ
Amai anun ƀu hŭi kơ bruă hơget kiăng kơ djru ba ană plơi.
Chị ấy không nề hà bất cứ việc gì để giúp đỡ bà con.
nề nếp (dt)
gru tâ̆o
Jih jang tơlơi hơdip amăng plei lêng kơ mut nao gru tâ̆o laih.
Mọi sinh hoạt trong làng đều đã đi vào nề nếp.
nể (đt)
luă gŭ
Ayong anun luă gŭ hiăp pơtan mơnuih tha anun yơh gir mă bruă hlôh.
Anh ấy nể lời dặn của mơnuih tha nên đã chăm chỉ làm ăn hơn.