nép – kơdop

nép (đt)
kơdop


Čơđai muai kơdop gah rong amĭ glak ƀuh mơnuih ƀu juat ƀuh.
Đứa trẻ nép mình sau lưng mẹ khi thấy người lạ.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang