Tên tác giả: admin

ngang – mdơ̆

ngang (tt)
mdơ̆


Pran kơtang mơng dua khul suang mdơ̆ tơdruă.
Sức mạnh của hai đội múa là ngang nhau.

ngang dọc – pơdong pơgan

ngang dọc (tt)
pơdong pơgan


Lu jơlan rô pơdong pơgan amăng jih bôh plei.
Nhiều con đường chạy ngang dọc khắp trong làng.

ngang ngược – ƀu đač

ngang ngược (tt)
ƀu đač


Tơlơi hơdip ƀu đač amra ngă rơngiă pran jua rim čô mơnuih.
Tính tình ngang ngược sẽ làm mất lòng mọi người.

ngang hàng – de kơdraih

ngang hàng (tt)
de kơdraih


Tơlơi thâo hluh dua ƀing anai de kơdraih tơdruă.
Sự hiểu biết của hai người này ngang hàng nhau.

ngang trái – pơgan tơlơi gal

ngang trái (tt)
pơgan tơlơi gal


Tơlơi hơdip juăt mâo dum bruă pơgan tơlơi gal.
Cuộc đời thường có những chuyện ngang trái.

ngang trái – ƀu jing ôh

ngang trái (tt)
ƀu jing ôh


ƀing ta anăm brơi mâo dum tơlơi khăp ƀu jing ôh.
Chúng ta đừng để xảy ra những mối tình ngang trái.

ngáng – gang

ngáng (đt)
gang


Ayong anun gang bah amăng kiăng ƀu brơi hlơi pô mut ôh.
Anh ấy ngáng cửa để không cho ai vào.

nẫu – ruă hơtai

nẫu (tt)
ruă hơtai


Hmư̆ hing ƀu hiam ngă kâo ruă hơtai đơi.
Nghe tin buồn làm tôi lo nẫu cả ruột.

nấu – tơnă

nấu (đt)
tơnă


Amai anun glăk tơnă asơi amăng sang gô̆ hong gô̆ lon.
Chị ấy đang nấu cơm trong bếp bằng nồi đất.

nấu – riă

nấu (đt)
riă


Amĭ kâo glăk riă añam akan jơman biă mă.
Mẹ tôi đang nấu canh cá rất ngon.

Lên đầu trang