ngang – mdơ̆
ngang (tt)
mdơ̆
Pran kơtang mơng dua khul suang mdơ̆ tơdruă.
Sức mạnh của hai đội múa là ngang nhau.
ngang (tt)
mdơ̆
Pran kơtang mơng dua khul suang mdơ̆ tơdruă.
Sức mạnh của hai đội múa là ngang nhau.
ngang dọc (tt)
pơdong pơgan
Lu jơlan rô pơdong pơgan amăng jih bôh plei.
Nhiều con đường chạy ngang dọc khắp trong làng.
ngang ngược (tt)
ƀu đač
Tơlơi hơdip ƀu đač amra ngă rơngiă pran jua rim čô mơnuih.
Tính tình ngang ngược sẽ làm mất lòng mọi người.
ngang hàng (tt)
de kơdraih
Tơlơi thâo hluh dua ƀing anai de kơdraih tơdruă.
Sự hiểu biết của hai người này ngang hàng nhau.
ngang trái (tt)
pơgan tơlơi gal
Tơlơi hơdip juăt mâo dum bruă pơgan tơlơi gal.
Cuộc đời thường có những chuyện ngang trái.
ngang trái (tt)
ƀu jing ôh
ƀing ta anăm brơi mâo dum tơlơi khăp ƀu jing ôh.
Chúng ta đừng để xảy ra những mối tình ngang trái.
ngáng (đt)
gang
Ayong anun gang bah amăng kiăng ƀu brơi hlơi pô mut ôh.
Anh ấy ngáng cửa để không cho ai vào.
nẫu (tt)
ruă hơtai
Hmư̆ hing ƀu hiam ngă kâo ruă hơtai đơi.
Nghe tin buồn làm tôi lo nẫu cả ruột.
nấu (đt)
tơnă
Amai anun glăk tơnă asơi amăng sang gô̆ hong gô̆ lon.
Chị ấy đang nấu cơm trong bếp bằng nồi đất.