ngây ngất – sir wir
ngây ngất (tt)
sir wir
Tơdơi kơ hma glăi, ayong anun ƀuh drơi jan sir wir kar hang duam.
Sau khi làm rẫy về, anh ấy cảm thấy ngây ngất như bị sốt.
ngây ngất (tt)
sir wir
Tơdơi kơ hma glăi, ayong anun ƀuh drơi jan sir wir kar hang duam.
Sau khi làm rẫy về, anh ấy cảm thấy ngây ngất như bị sốt.
ngây ngất (tt)
abih pran
Jih ană plơi mơ-ak abih pran jua amăng hrơi jơnum trum kơbao.
Cả dân làng vui sướng ngây ngất trong ngày hội đâm trâu.
ngây thơ (tt)
dô̆ net
Čơđai muai ƀơi kual čư̆ siang juăt hmâo ƀô̆ mta dô̆ anet.
Trẻ em ở vùng cao thường có khuôn mặt rất ngây thơ.
ngấy (tt)
hrap
Anăm tlă lu mnong rơmă amăng añiam hŭi kơ ƀong hrap hĭ.
Đừng cho quá nhiều thịt mỡ vào canh kẻo ăn bị ngấy.
ngấy (tt)
bil
Hmư̆ dum hiăp ƀlor anun, kâo hmư̆ nao bil đơi laih.
Nghe những lời nói dối ấy, tôi đã phát ngấy rồi.
ngậy (tt)
dlik
Anô̆ mnŭ hna hong mriă anai dlăng rơmă dlik biă mă.
Món thịt gà kho gừng này trông rất béo ngậy.
nghe (đt)
hmư̆
Abih mơnuih triăng hmư̆ ơi tha plơi ruai tơlơi đưm hlâo.
Mọi người chăm chú nghe già làng kể chuyện đưm hlâo.
nghe nói (đt)
hmư̆ hing
Hmư̆ hing thun anai pơdai hma mơng plơi ta hmâo bôh than prong.
Nghe nói năm nay lúa rẫy của làng mình được mùa to.
nghe ngóng (đt)
hyu hmư̆
Ƀing ling tơhan glăk hyu hmư̆ tơlơi mơng ayăt.
Các chiến sĩ đang nghe ngóng tình hình của đối phương.
nghe nhìn (đt)
ep dlăng
ƀing tơdam kiăng ep dlăng hang hrăm tui dum tơlơi klă hiam.
Thanh niên cần nghe nhìn và học hỏi những điều hay.