nghe ngóng – hyu hmư̆

nghe ngóng (đt)
hyu hmư̆


Ƀing ling tơhan glăk hyu hmư̆ tơlơi mơng ayăt.
Các chiến sĩ đang nghe ngóng tình hình của đối phương.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang