ngấu – #
ngấu (tt)
#
Mnong mam akan anai tơsă # laih, hmâo ƀâo mñum phian mtam.
Món mắm cá này đã ngấu, có mùi vị rất đặc trưng.
ngấu (tt)
#
Mnong mam akan anai tơsă # laih, hmâo ƀâo mñum phian mtam.
Món mắm cá này đã ngấu, có mùi vị rất đặc trưng.
ngầu (tt)
jak
Ayong tơdam čut kông tơkuai đồng dlăng jak biă mă.
Anh thanh niên đeo vòng cổ đồng nhìn rất ngầu.
ngầu (tt)
kơpluk
Tơdơi hơjan prong, ia thông čơkol kơpluk ia lon hlŭ.
Sau trận mưa lớn, nước suối đục ngầu bùn đất.
ngẫu nhiên (tt)
hnun tŭ hnun tŭ
Bruă bưp glăi gơyut đưm sit hnun tŭ hnun tŭ.
Việc gặp lại người bạn cũ thật ngẫu nhiên.
ngấu (tt)
hmar
Čơđai muai glăk đok hmar hơdrôm hră phrâo mă mượn.
Cậu bé đang đọc ngấu cuốn sách mới mượn.
ngấu nghiến (tt)
bịp bap
Yua kơ rơmon biă mă anun gơñu ƀong bịp bap dum bôh kơtor om.
Vì quá đói nên họ ăn ngấu nghiến những bắp ngô nướng.
ngậu (tt)
ča
Jua čơđai muai ngui ngor ngă ča jih tơdron sang hră.
Tiếng trẻ con đùa nghịch náo ngậu cả sân trường.
ngây (tt)
čơhơ
Ayong anun dô̆ hơđong čơhơ glak ƀuh anô̆ hiam dlai rơ-ông.
Anh ấy đứng ngây ra khi nhìn thấy cảnh đẹp rừng già.
ngây (đt)
ƀlor mă
Ayong anun ƀlor mă kiăng kơ ƀu khom lăi glăi tơlơi tơña ôh.
Anh ta giả ngây để không phải trả lời câu hỏi.
ngây dại (tt)
dô̆ mda
Mta dô̆ mda mơng čơđai muai ngă kơ abih bang mơnuih thâo pap.
Ánh mắt ngây dại của đứa trẻ làm mọi người thương cảm.