nghèo nàn – rin kơƀah
nghèo nàn (tt)
rin kơƀah
Plei pla ta kiăng gir kơtir kiăng kơ tlaih mơng tơlơi hơdip rin kơƀah.
Buôn làng mình cần nỗ lực để thoát khỏi cảnh nghèo nàn.
nghèo nàn (tt)
rin kơƀah
Plei pla ta kiăng gir kơtir kiăng kơ tlaih mơng tơlơi hơdip rin kơƀah.
Buôn làng mình cần nỗ lực để thoát khỏi cảnh nghèo nàn.
nghèo túng (tt)
kơƀah tơnap
Sang anô̆ gơñu glăk djơ̆ tơlơi kơƀah tơnap yua kơ hma ƀu hmâo bôh than ôh.
Gia đình họ đang gặp cảnh nghèo túng vì mất mùa.
nghẹt (đt)
kơtit
Asăp sang gô̆ por đĭ ngă kâo ƀuh kơtit rơkông biă mă.
Khói bếp bay lên làm tôi thấy nghẹt thở.
nghề (dt)
bruă
Ayong anun ruah bruă nai pơtô kiăng kơ djru ba čơđai muai amăng plei.
Anh ấy đã chọn nghề giáo viên để giúp đỡ trẻ em trong làng.
nghề nghiệp (dt)
bruă kơnuă
Rim čô mơnuih kiăng kơ hmâo sa bôh bruă kơnuă kơjap kiăng hơdip mda.
Mỗi người nên có một nghề nghiệp ổn định để sinh sống.
nghề ngỗng (dt)
bruă ngă
Ayong anun ƀu hmâo bruă ngă hơget ôh anun yơh tơlơi hơdip dlêh dlan biă mă.
Anh ta chẳng có nghề ngỗng gì nên cuộc sống rất vất vả.
nghệ (dt)
kơñit
Amĭ kâo juăt yua bôh kơñit kiăng kơ ngă ngôk hra hơbai añam.
Mẹ tôi thường dùng củ nghệ để làm gia vị nấu ăn.
nghệ (tt)
rơkač
Ayong tơdam suang rơkač hang hiam mta dlăng biă mă.
Anh thanh niên múa xoang rất nghệ và đẹp mắt.
ngắm nghía (đt)
dlăng pơñen
Amai anun dlăng pơñen blah bơnal phrâo mơñam giong.
Chị ấy ngắm nghía tấm thổ cẩm mới dệt xong.
ngăn (đt)
ƀư̆
Ană plơi hrom tơdruă ƀư̆ ia thông kiăng ba ia mut hma dơnao.
Dân làng cùng nhau ngăn suối để lấy nước vào ruộng.