ngọn – čơnuai
ngọn (dt)
čơnuai
Sa kơthung pơdai bă hmâo čơnuai phrâo yuă hơpuă.
Một thúng lúa đầy có ngọn vừa thu hoạch.
ngọn (dt)
čơnuai
Sa kơthung pơdai bă hmâo čơnuai phrâo yuă hơpuă.
Một thúng lúa đầy có ngọn vừa thu hoạch.
ngọn (dt)
glông
Glông angin tlam pưn rai pơ-yơ-ir abih plei.
Ngọn gió chiều thổi về mát rượi cả làng.
ngọn ngành (dt)
phun
Ră ruai brơi rơđah phun tơdu tơlơi ruai kâo hmư̆.
Hãy kể lại rõ ngọn ngành câu chuyện cho tôi nghe.
ngọn nguồn (dt)
akô̆ aku
Kiăng pơsir hĭ bruă brơi klă kiăng hluh akô̆ aku.
Muốn giải quyết tốt phải hiểu rõ ngọn nguồn.
ngỏng (tt)
angak
Ngông angak tơkuai dlăng abih bang mơnuih.
Con ngỗng ngỏng cổ lên nhìn mọi người.
ngỏng (tt)
djhuar
Ayong anun hmâo drơi jan dlông djhuar amunh thâo kral.
Anh ấy có dáng người cao ngỏng rất dễ nhận ra.
ngưỡng (dt)
tơmla
Yak rơgao tơmla bah amăng kiăng mut amăng sang.
Bước qua ngưỡng cửa để đi vào trong nhà.
ngóng (đt)
čang
Yă tha čang hmư̆ hing ană nao ngă bruă ataih.
Bà cụ ngóng tin tức của con đi làm xa.
ngóng chờ (đt)
čang tơguan
Ană plei glăk čang tơguan yan hơjan rai kiăng kơ pla.
Nhân dân đang ngóng chờ mùa mưa để gieo trồng.
ngọng (tt)
khang jơlah
Čơđai muai dô̆ anet anun lĕ pơhiăp dô̆ khang jơlah.
Đứa trẻ còn nhỏ nên nói vẫn còn hơi ngọng.