ngót – hrô̆
ngót (đt)
hrô̆
Ia amăng gô̆ hrô̆ hĭ lu.
Nước trong nồi cạn ngót đi nhiều.
ngót (đt)
truh kơ
Hrơi jơnum hmâo truh kơ sa rơtuh čô rai đư.
Buổi lễ có ngót một trăm người đến dự.
ngọt (tt)
rơ-un / mơ-ak
Amai anun nanao pơhiăp rơ-un biă mă.
Chị ấy luôn nói lời rất ngọt ngào.
ngọt (tt)
ƀơƀiă
Añam ia mmih anai ƀong ƀuh ƀơƀiă hơi.
Món chè này ăn thấy ngọt vừa phải.
ngọt lịm (tt)
mmih djruč
Dum phun tơbâo amăng đang mmih djruč.
Những cây mía trong vườn ngọt lịm.
ngọt ngào (tt)
hiam klă
Er tơlơi adôh djuai ania hiam klă biă.
Giai điệu bài hát dân ca thật ngọt ngào.
ngọt xớt (tt)
mmih rơ-om
Ayong anun hmâo asăp pơhiăp mmih rơ-om amuaih hmư̆.
Anh ta có giọng nói ngọt xớt dễ nghe.