ngon – dui sôh
ngon (tt)
dui sôh
Jih jang bruă kơnuă lêng kơ ngă tui dui sôh.
Mọi công việc đều diễn ra rất ngon ơ.
ngon (tt)
dui sôh
Jih jang bruă kơnuă lêng kơ ngă tui dui sôh.
Mọi công việc đều diễn ra rất ngon ơ.
ngon lành (tt)
hiam jơman
Abih sang ƀong asơi hiam jơman.
Cả gia đình cùng ăn cơm ngon lành.
ngon ngọt (tt)
jơman mmih
Anăm hmar đăo dum tơlơi pơhiăp jơman mmih ôh.
Đừng vội tin những lời nói ngon ngọt.
ngón (dt)
čơđeng
Čơđai muai glăk hrăm ting dum čơđeng tơngan.
Đứa trẻ đang tập đếm các ngón tay.
ngón (dt)
dop / plư plač
ƀing ta kiăng kơ pớpĕ mơng dum anô̆ plư plač.
Chúng ta nên tránh xa những ngón lừa bịp.
ngót (dt)
añăm hngot
Yă kâo nao pĕ sa čơnap añăm hngot rai hơbai.
Bà tôi đi hái một bó rau ngót về nấu canh.
ngọn (dt)
hơjung / bơrong
Čim dô̆ ƀơi hơjung kyâo dlông.
Con chim đang đậu trên ngọn cây cao.
ngọn (dt)
kơčong
Kơčong čư̆ Hơdrung dlăng hiam biă mă.
Ngọn núi Chư Hơdrung trông thật hùng vĩ.
ngọn (dt)
lơduk
Amĭ pĕ lơduk rơƀung dlai rai kiăng ngă mnong ƀong.
Mẹ hái ngọn măng rừng về để làm thức ăn.