Tên tác giả: admin

ngoi – hrưn

ngoi (đt)
hrưn


Ayong anun gir kơtir hrưn đĭ kiăng djru sang anô̆.
Anh ấy nỗ lực ngoi lên để giúp đỡ gia đình.

ngòi – kĕ

ngòi (dt)


Hni yua kĕ kiăng kơ kĕ ngă ruă biă.
Con ong dùng ngòi châm đốt rất đau.

ngòi – akô̆

ngòi (dt)
akô̆


Mă abih akô̆ teng hnun kah rơka pral suaih.
Lấy hết ngòi thì vết thương mới nhanh khỏi.

ngòi – pruăi

ngòi (dt)
pruăi


Pruăi kơsum bôh pơtuh hŭi biă mă kơ mơnuih.
Ngòi thuốc nổ rất nguy hiểm cho con người.

ngòi – hnôh ia

ngòi (dt)
hnôh ia


Lon ia kâo hmâo lu hnôh ia.
Quê hương tôi có nhiều sông ngòi.

ngòi bút – akô̆ gai čih

ngòi bút (dt)
akô̆ gai čih


Amĭ blơi brơi kâo sa bôh akô̆ gai čih phrâo.
Mẹ mua cho tôi một cái ngòi bút mới.

ngòi bút – tơlơi čih

ngòi bút (dt)
tơlơi čih


Tơlơi čih mơng Nguyễn Du pơhing biă mă.
Ngòi bút của Nguyễn Du rất nổi tiếng.

ngói – lon khur

ngói (dt)
lon khur


Sang ơi kâo atom hong lon khur mriah.
Nhà của ông tôi lợp ngói màu đỏ.

ngon – jơman

ngon (tt)
jơman


Mnong ƀong đưm hlâo Jrai jơman biă mă.
Các món ăn truyền thống Jrai rất ngon.

ngon – mơ-ak

ngon (tt)
mơ-ak


Čơđeh muai glăk pit mơ-ak biă mă.
Em bé đang ngủ rất ngon lành.

Lên đầu trang