ngoi – hrưn
ngoi (đt)
hrưn
Ayong anun gir kơtir hrưn đĭ kiăng djru sang anô̆.
Anh ấy nỗ lực ngoi lên để giúp đỡ gia đình.
ngoi (đt)
hrưn
Ayong anun gir kơtir hrưn đĭ kiăng djru sang anô̆.
Anh ấy nỗ lực ngoi lên để giúp đỡ gia đình.
ngòi (dt)
akô̆
Mă abih akô̆ teng hnun kah rơka pral suaih.
Lấy hết ngòi thì vết thương mới nhanh khỏi.
ngòi (dt)
pruăi
Pruăi kơsum bôh pơtuh hŭi biă mă kơ mơnuih.
Ngòi thuốc nổ rất nguy hiểm cho con người.
ngòi bút (dt)
akô̆ gai čih
Amĭ blơi brơi kâo sa bôh akô̆ gai čih phrâo.
Mẹ mua cho tôi một cái ngòi bút mới.
ngòi bút (dt)
tơlơi čih
Tơlơi čih mơng Nguyễn Du pơhing biă mă.
Ngòi bút của Nguyễn Du rất nổi tiếng.
ngói (dt)
lon khur
Sang ơi kâo atom hong lon khur mriah.
Nhà của ông tôi lợp ngói màu đỏ.
ngon (tt)
jơman
Mnong ƀong đưm hlâo Jrai jơman biă mă.
Các món ăn truyền thống Jrai rất ngon.