ngốt – djip
ngốt (tt)
djip
Ñu djip mta glak ƀuh prăk lu biă mă.
Nó bị ngốt mắt khi thấy số tiền quá lớn.
ngốt (tt)
djip
Ñu djip mta glak ƀuh prăk lu biă mă.
Nó bị ngốt mắt khi thấy số tiền quá lớn.
ngột ngạt (tt)
kơdol khop
Anih lu mơnuih anun lĕ kơdol khop biă mă.
Căn phòng đông người nên rất ngột ngạt.
ngơ (đt)
amung
Ayong anun wir rong dlăng amung hrup ƀu thâo kran kâo ôh.
Anh ấy ngoảnh mặt làm ngơ như không quen tôi.
ngơ ngác (tt)
hing hong
čơđai muai hing hong dlăng dum pô tuai pha.
Đứa trẻ ngơ ngác nhìn những người khách lạ.
ngờ (đt)
ƀu hmâo thâo
Sit ƀu hmâo thâo ôh yan thun anai pơdai ƀŏ hrup anun.
Không ngờ mùa năm nay lúa lại trúng như vậy.
ngờ nghệch (tt)
hưt kơdrưt
Anăm hmâo dum tơlơi pơhiăp hưt kơdrưt hrup anun ôh.
Đừng có những lời nói ngờ nghệch như vậy.
ngờ ngợ (tt)
čơ kral
Dlăng ƀô̆ mta ayong anun kâo ƀuh čơ kral biă mă.
Trông mặt anh ấy tôi thấy rất ngờ ngợ.
ngỡ (tt)
min kơ
Min hĭ hrơi anai plei ta hmâo hrơi jơnum.
Cứ ngỡ là hôm nay làng mình có lễ hội.
ngớ (đt)
tơhong
Hmư̆ tơña tô̆ tơnô̆, ayong anun dô̆ tơhong yơh.
Nghe hỏi bất ngờ, anh ấy ngớ người ra.
ngớ ngẩn (tt)
sư̆ rơbư̆
Anăm tơña dum lông pơhiăp sư̆ rơbư̆ anun dong tah.
Đừng đặt những câu hỏi ngớ ngẩn đó nữa.