Tên tác giả: admin

nhẵn – phiao

nhẵn (tt)
phiao


Tơdơi hrơi jơnum plei, kơdung prăk abih phiao laih.
Sau ngày hội làng, túi tiền đã hết sạch nhẵn.

nhẵn lì – lơling

nhẵn lì (tt)
lơling


Tơlô̆ pơtâo kơtuai ia črôh yua ia rô ngă brơi lơling.
Tảng đá ven suối bị nước chảy làm nhẵn lì.

nhẵn nhụi – lơluih

nhẵn nhụi (tt)
lơluih


Tơdron anai phrâo kơnih rơmet lơluih laih.
Cái sân này vừa mới được quét dọn nhẵn nhụi.

nhắn – tŭ iâo

nhắn (đt)
tŭ iâo


Nai pơtô tŭ iâo čơđai hrăm hră rai nao anih hrăm djop djel.
Thầy giáo nhắn học sinh đến lớp đầy đủ.

nhắn nhủ – pơtă pơtan

nhắn nhủ (đt)
pơtă pơtan


ƀing tha pơtă pơtan ană tơčô rak piôh tơlơi hiam djuai ania.
Người già nhắn nhủ con cháu giữ gìn văn hóa.

nhăng – ča

nhăng (đt)
ča


ƀing ta ƀu dui pơhiăp ča čot ôh.
Chúng ta không nên nói nhăng nói cuội.

nhắng nhít – bơrơdjing

nhắng nhít (tt)
bơrơdjing


Ñu ngă bruă bơrơdjing ƀu kơčang klă ôh.
Cậu ấy làm việc nhắng nhít không cẩn thận.

nhào – čơpat

nhào (đt)
čơpat


Amĭ glăk čơpat tơpung kiăng prap ngă ƀanh.
Mẹ đang nhào bột để chuẩn bị làm bánh.

nhào – kơpria

nhào (đt)
kơpria


Ayong anun đuăi hmar đơi jing rơbuh kơpria.
Cậu ấy chạy nhanh quá nên bị ngã nhào.

nhào – kơjanh

nhào (tt)
kơjanh


Ƀing čơđai hrăm hră kơjanh nao dlăng phim kơ djuai ania pô.
Học sinh nhào đi xem phim về lịch sử dân tộc.

Lên đầu trang