nhẵn – phiao
nhẵn (tt)
phiao
Tơdơi hrơi jơnum plei, kơdung prăk abih phiao laih.
Sau ngày hội làng, túi tiền đã hết sạch nhẵn.
nhẵn (tt)
phiao
Tơdơi hrơi jơnum plei, kơdung prăk abih phiao laih.
Sau ngày hội làng, túi tiền đã hết sạch nhẵn.
nhẵn lì (tt)
lơling
Tơlô̆ pơtâo kơtuai ia črôh yua ia rô ngă brơi lơling.
Tảng đá ven suối bị nước chảy làm nhẵn lì.
nhẵn nhụi (tt)
lơluih
Tơdron anai phrâo kơnih rơmet lơluih laih.
Cái sân này vừa mới được quét dọn nhẵn nhụi.
nhắn (đt)
tŭ iâo
Nai pơtô tŭ iâo čơđai hrăm hră rai nao anih hrăm djop djel.
Thầy giáo nhắn học sinh đến lớp đầy đủ.
nhắn nhủ (đt)
pơtă pơtan
ƀing tha pơtă pơtan ană tơčô rak piôh tơlơi hiam djuai ania.
Người già nhắn nhủ con cháu giữ gìn văn hóa.
nhắng nhít (tt)
bơrơdjing
Ñu ngă bruă bơrơdjing ƀu kơčang klă ôh.
Cậu ấy làm việc nhắng nhít không cẩn thận.
nhào (đt)
čơpat
Amĭ glăk čơpat tơpung kiăng prap ngă ƀanh.
Mẹ đang nhào bột để chuẩn bị làm bánh.
nhào (đt)
kơpria
Ayong anun đuăi hmar đơi jing rơbuh kơpria.
Cậu ấy chạy nhanh quá nên bị ngã nhào.
nhào (tt)
kơjanh
Ƀing čơđai hrăm hră kơjanh nao dlăng phim kơ djuai ania pô.
Học sinh nhào đi xem phim về lịch sử dân tộc.