nhằm – kiăng kơ
nhằm (đt)
kiăng kơ
Hrăm hră lĕ kiăng kơ đĭ kơyar drơi jan pô.
Học tập là nhằm phát triển bản thân.
nhằm (đt)
kiăng kơ
Hrăm hră lĕ kiăng kơ đĭ kơyar drơi jan pô.
Học tập là nhằm phát triển bản thân.
nhằm (đt)
dlăng djơ̆
Kiăng dlăng djơ̆ hrơi tơphă kiăng kơ rah pơjeh.
Cần nhằm đúng thời cơ để gieo trồng.
nhắm (đt)
pit
Čơđai muai pit mta tlip glăk pit jơman.
Em bé nhắm nghiền mắt khi đang ngủ say.
nhắm (đt)
mñum lăng
Ama kâo glăk mñum lăng tơpai hong ƀing gơyut.
Cha tôi đang nhắm rượu với các bạn.
nhắm nhe (đt)
dlăng lăng
ƀing gơñu glăk dlăng lăng bơnah lon ƀơi akô̆ plei.
Họ đang nhắm nhe mảnh đất ở đầu làng.
nhăn nheo (tt)
kơdjiu kơdjao
Yă kâo tha laih anun lĕ klit kơdjiu kơdjao.
Bà tôi đã già nên da nhăn nheo.
nhăn nhó (tt)
trâ̌o
Čơđai muai trâ̌o yua kơ ruă hlung.
Đứa bé nhăn nhó vì bị đau bụng.
nhắn (đt)
tơña
Amai anun tơña kơ kâo hrơi pơgi nao ngă hma.
Chị ấy nhắn tôi ngày mai đi làm rẫy.
nhắm (đt)
lăi kơ
Tơlơi hrăm anai kiăng lăi kơ ƀing čơđai hrăm hră.
Bài học này nhắm vào các em học sinh.
nhẵn (tt)
ƀơƀlip
Mdơ̆ kơƀang kyâo amăng sang rông ƀơƀlip biă mă.
Mặt bàn gỗ trong nhà rông rất nhẵn.