Tên tác giả: admin

nhằm – kiăng kơ

nhằm (đt)
kiăng kơ


Hrăm hră lĕ kiăng kơ đĭ kơyar drơi jan pô.
Học tập là nhằm phát triển bản thân.

nhằm – dlăng djơ̆

nhằm (đt)
dlăng djơ̆


Kiăng dlăng djơ̆ hrơi tơphă kiăng kơ rah pơjeh.
Cần nhằm đúng thời cơ để gieo trồng.

nhắm – pit

nhắm (đt)
pit


Čơđai muai pit mta tlip glăk pit jơman.
Em bé nhắm nghiền mắt khi đang ngủ say.

nhắm – mñum lăng

nhắm (đt)
mñum lăng


Ama kâo glăk mñum lăng tơpai hong ƀing gơyut.
Cha tôi đang nhắm rượu với các bạn.

nhắm nhe – dlăng lăng

nhắm nhe (đt)
dlăng lăng


ƀing gơñu glăk dlăng lăng bơnah lon ƀơi akô̆ plei.
Họ đang nhắm nhe mảnh đất ở đầu làng.

nhăn nheo – kơdjiu kơdjao

nhăn nheo (tt)
kơdjiu kơdjao


Yă kâo tha laih anun lĕ klit kơdjiu kơdjao.
Bà tôi đã già nên da nhăn nheo.

nhăn nhó – trâ̌o

nhăn nhó (tt)
trâ̌o


Čơđai muai trâ̌o yua kơ ruă hlung.
Đứa bé nhăn nhó vì bị đau bụng.

nhắn – tơña

nhắn (đt)
tơña


Amai anun tơña kơ kâo hrơi pơgi nao ngă hma.
Chị ấy nhắn tôi ngày mai đi làm rẫy.

nhắm – lăi kơ

nhắm (đt)
lăi kơ


Tơlơi hrăm anai kiăng lăi kơ ƀing čơđai hrăm hră.
Bài học này nhắm vào các em học sinh.

nhẵn – ƀơƀlip

nhẵn (tt)
ƀơƀlip


Mdơ̆ kơƀang kyâo amăng sang rông ƀơƀlip biă mă.
Mặt bàn gỗ trong nhà rông rất nhẵn.

Lên đầu trang