nháo nhào – bơrơčă bơrơčôk
nháo nhào (tl)
bơrơčă bơrơčôk
Abih mơnuih bơrơčă bơrơčôk đuăi nao dlăng anô̆ apui ƀong.
Mọi người nháo nhào chạy đi xem đám cháy.
nháo nhào (tl)
bơrơčă bơrơčôk
Abih mơnuih bơrơčă bơrơčôk đuăi nao dlăng anô̆ apui ƀong.
Mọi người nháo nhào chạy đi xem đám cháy.
nháo nhào (tl)
mơsă mơsư̆
Dram gơnam amăng anom dô̆ arang khoek čơloek mơsă mơsư̆.
Đồ đạc trong phòng bị lục lọi nháo nhào.
nháo nhác (tl)
bơrơčiă bơrơčiăp
Tơpul đai mnŭ bơrơčiă bơrơčiăp đuăi hyu duah ania ñu.
Đàn gà con nháo nhác chạy đi tìm mẹ.
nháo nhác (tl)
bơrơsă bơrơsĭ
Jih mơnuih amăng plei đuăi bơrơsă bơrơsĭ kiăng nao kơdop kơ kơthel prong.
Cả làng nháo nhác chạy đi tránh bão lớn.
nhạo báng (tt)
djik djak
Ñu juat hyu djik djak kơ tơlơi sôh arang pơkon.
Anh ta hay đi nhạo báng lỗi lầm của người khác.
nhạc (dt)
bôh dreo
Jua bôh dreo aseh ngua hyu ƀơi akô̆ plei.
Tiếng nhạc ngựa kêu vang đầu làng.
nhạc sĩ (dt)
pô er
Met anun lĕ sa čô pô er rơgơi biă mă.
Chú ấy là một nhạc sĩ rất tài năng.
nhài (dt)
đuh
Amĭ pla bơnga đuh ƀơi anap adring sang.
Mẹ trồng hoa nhài ở trước hiên nhà.