Tên tác giả: admin

nháo nhào – bơrơčă bơrơčôk

nháo nhào (tl)
bơrơčă bơrơčôk


Abih mơnuih bơrơčă bơrơčôk đuăi nao dlăng anô̆ apui ƀong.
Mọi người nháo nhào chạy đi xem đám cháy.

nháo nhào – mơsă mơsư̆

nháo nhào (tl)
mơsă mơsư̆


Dram gơnam amăng anom dô̆ arang khoek čơloek mơsă mơsư̆.
Đồ đạc trong phòng bị lục lọi nháo nhào.

nháo nhác – bơrơčiă bơrơčiăp

nháo nhác (tl)
bơrơčiă bơrơčiăp


Tơpul đai mnŭ bơrơčiă bơrơčiăp đuăi hyu duah ania ñu.
Đàn gà con nháo nhác chạy đi tìm mẹ.

nháo nhác – bơrơsă bơrơsĭ

nháo nhác (tl)
bơrơsă bơrơsĭ


Jih mơnuih amăng plei đuăi bơrơsă bơrơsĭ kiăng nao kơdop kơ kơthel prong.
Cả làng nháo nhác chạy đi tránh bão lớn.

nhạo báng – djik djak

nhạo báng (tt)
djik djak


Ñu juat hyu djik djak kơ tơlơi sôh arang pơkon.
Anh ta hay đi nhạo báng lỗi lầm của người khác.

nhạc – bôh dreo

nhạc (dt)
bôh dreo


Jua bôh dreo aseh ngua hyu ƀơi akô̆ plei.
Tiếng nhạc ngựa kêu vang đầu làng.

nhạc – er

nhạc (đt)
er


ƀing mơi hrom hmư̆ er Jrai.
Chúng em cùng nhau nghe nhạc Jrai.

nhạc sĩ – pô er

nhạc sĩ (dt)
pô er


Met anun lĕ sa čô pô er rơgơi biă mă.
Chú ấy là một nhạc sĩ rất tài năng.

nhai – ruai

nhai (đt)
ruai


Anăm ruai glăi tơlơi đưm rơgao laih.
Đừng nhai lại chuyện cũ đã qua.

nhài – đuh

nhài (dt)
đuh


Amĭ pla bơnga đuh ƀơi anap adring sang.
Mẹ trồng hoa nhài ở trước hiên nhà.

Lên đầu trang