vun vén – črông lô
vun vén (đt)
črông lô
Amĭ ama nanao črông lô tơlơi hơdip pơ anăp kơ ƀing ană.
Cha mẹ luôn vun vén cho tương lai của con cái.
vun vén (đt)
črông lô
Amĭ ama nanao črông lô tơlơi hơdip pơ anăp kơ ƀing ană.
Cha mẹ luôn vun vén cho tương lai của con cái.
vun xới (đt)
pơgaih
Dam anet glak djru amĭ pơgaih dum bôr pla añam bơi.
Em nhỏ đang giúp mẹ vun xới các luống rau cải.
vun xới (đt)
dlăng pơtô
Sang hră yôm phan dlăng pơtô dum čơđai hrăm rơgơi.
Nhà trường chú trọng vun xới những học sinh giỏi.
vùn vụt (đt)
sơsuai/ gơgrik
Mông mnit rơgao sơsuai kar hang ia rô.
Thời gian trôi qua vùn vụt như nước chảy.
vụn (đt)
djah
Adơi pơƀut dum akiang kyâo djah kiăng ngă djuh.
Em tập hợp những mảnh gỗ vụn để làm củi.
vụ (dt)
tơlơi
Bôh tơlơi anai dui pơsir giong laih.
Vụ việc này đã được giải quyết ổn thỏa.
vụ lợi (tt)
yua kơ pô
Ayong anun ngă bruă ƀu djơ̆ yua kơ pô ôh.
Anh ta làm việc không vụ lợi.
vua (dt)
pơtao
Pơtao Ia jing yôm phan kơ mơnuih Jrai.
Vua Nước rất quan trọng với người Jrai.