Tên tác giả: admin

vùi – dor / dur

vùi (đt)
dor / dur


Amĭ dur hơƀơi amăng tơpur hlor.
Mẹ vùi khoai trong tro nóng.

vùi dập – dô̆ pơdang

vùi dập (đt)
dô̆ pơdang


Kyâo pơtâo dô̆ pơdang amăng rơbŭ kơthel.
Cây cối bị vùi dập trong bão lớn.

vùi dập – lui yua

vùi dập (đt)
lui yua


Tơlơi rơgơi ayong anun lui yua hĭ.
Tài năng của anh ta bị vùi dập.

vùi đầu – kup akô̆

vùi đầu (đt)
kup akô̆


Ayong anun kup akô̆ amăng bruă hrăm hră.
Anh ấy vùi đầu vào việc học tập.

vun – pơbŭ

vun (đt)
pơbŭ


Ama glak pơbŭ phun pơ-ô̆.
Cha đang vun gốc cây xoài.

vụ – bơyan

vụ (dt)
bơyan


Bơyan hơpuă anai pơdai lu biă mă.
Vụ gặt này lúa rất nhiều.

vụ – tơlơi

vụ (dt)
tơlơi


Bôh tơlơi anai dui pơsir giong laih.
Vụ việc này đã được giải quyết ổn thỏa.

vụ lợi – yua kơ pô

vụ lợi (tt)
yua kơ pô


Ayong anun ngă bruă ƀu djơ̆ yua kơ pô ôh.
Anh ta làm việc không vụ lợi.

vua – pơtao

vua (dt)
pơtao


Pơtao Ia jing yôm phan kơ mơnuih Jrai.
Vua Nước rất quan trọng với người Jrai.

Lên đầu trang