vùi – dor / dur
vùi (đt)
dor / dur
Amĭ dur hơƀơi amăng tơpur hlor.
Mẹ vùi khoai trong tro nóng.
vùi dập (đt)
dô̆ pơdang
Kyâo pơtâo dô̆ pơdang amăng rơbŭ kơthel.
Cây cối bị vùi dập trong bão lớn.
vùi dập (đt)
lui yua
Tơlơi rơgơi ayong anun lui yua hĭ.
Tài năng của anh ta bị vùi dập.
vùi đầu (đt)
kup akô̆
Ayong anun kup akô̆ amăng bruă hrăm hră.
Anh ấy vùi đầu vào việc học tập.
vụ (dt)
tơlơi
Bôh tơlơi anai dui pơsir giong laih.
Vụ việc này đã được giải quyết ổn thỏa.
vụ lợi (tt)
yua kơ pô
Ayong anun ngă bruă ƀu djơ̆ yua kơ pô ôh.
Anh ta làm việc không vụ lợi.
vua (dt)
pơtao
Pơtao Ia jing yôm phan kơ mơnuih Jrai.
Vua Nước rất quan trọng với người Jrai.