vung – wot
vung (đt)
wot
Glak pơhiăp ƀu dui wot tơngan kơtang đơi ôh.
Khi nói chuyện không nên vung tay quá mạnh.
vung (đt)
wot
Glak pơhiăp ƀu dui wot tơngan kơtang đơi ôh.
Khi nói chuyện không nên vung tay quá mạnh.
vung (dt)
hrai
Ơi anun hrai asar pơjêh pơ hma jơnah phrâo.
Ông ấy vung hạt lúa giống trên mảnh rẫy mới phát.
vung (đt)
hyu ča
Ayong anun nach kơtang hyu ča hiăp hơtôh kơ djop mơnuih.
Anh ta tức giận vung lời chửi bới mọi người.
vung vãi (tt)
sak sai
Dum asar kơtor sak sai ƀơi hnap lon laih rah.
Những hạt bắp vung vãi khắp mặt đất sau khi gieo.
vụ (dt)
tơlơi
Bôh tơlơi anai dui pơsir giong laih.
Vụ việc này đã được giải quyết ổn thỏa.
vụ lợi (tt)
yua kơ pô
Ayong anun ngă bruă ƀu djơ̆ yua kơ pô ôh.
Anh ta làm việc không vụ lợi.
vua (dt)
pơtao
Pơtao Ia jing yôm phan kơ mơnuih Jrai.
Vua Nước rất quan trọng với người Jrai.
vua chúa (dt)
pơtung pơtao
Rơnuk pơtung pơtao hlâo dih rơgao sui laih.
Thời vua chúa ngày xưa đã qua lâu rồi.