Tên tác giả: admin

nốt – tut

nốt (dt)
tut


ƀơi rong kơbao mâo dum tut rơka.
Trên lưng con trâu có vài nốt sẹo.

nở – čeh

nở (đt)
čeh


Tơpul đai mnŭ phrâo čeh glak tui ania ñu.
Đàn gà con mới nở đang đi theo mẹ.

nở – tơkeng

nở (đt)
tơkeng


Bruă tơkeng mơng ƀing bơnai yôm phan biă mă.
Việc sinh nở của phụ nữ rất thiêng liêng.

nở – đĭ

nở (đt)
đĭ


Djuai braih anai glak tơnă asơi đĭ biă mă.
Loại gạo này khi nấu cơm rất nở.

nở – čuh / blang

nở (đt)
čuh / blang


Dum bơnga dlai glak čuh bang kơtuai jơlan.
Những bông hoa dại đang nở rộ ven đường.

nở nang – prong rơmong

nở nang (tt)
prong rơmong


Tơdam anun mâo drơi jan prong rơmong, kơtang biă.
Người thanh niên có vóc dáng nở nang, khỏe mạnh.

nơ – nơ

(dt)


Adơi bơnai čap sa bôh nơ mriah ƀơi amŭ.
Cô bé thắt một chiếc nơ hồng trên tóc.

nợ – hnưh / dong

nợ (đt)
hnưh / dong


ƀing ta anăm đôm hnưh lu prăk kăk hlôh đơi ôh.
Chúng ta không nên mắc nợ quá nhiều tiền bạc.

nỡ – dui

nỡ (đt)
dui


Kâo ƀu dui lui gơyut nao sa čô hơjan amăng dlai ôh.
Tôi không nỡ để bạn đi một mình trong rừng.

nơi – anô̆

nơi (dt)
anô̆


Plơi pla lĕ anô̆ ƀing ta tơkeng hang truh kơ prong.
Buôn làng là nơi chúng ta sinh ra và lớn lên.

Lên đầu trang