nốt – tut
nốt (dt)
tut
ƀơi rong kơbao mâo dum tut rơka.
Trên lưng con trâu có vài nốt sẹo.
nở (đt)
tơkeng
Bruă tơkeng mơng ƀing bơnai yôm phan biă mă.
Việc sinh nở của phụ nữ rất thiêng liêng.
nở (đt)
čuh / blang
Dum bơnga dlai glak čuh bang kơtuai jơlan.
Những bông hoa dại đang nở rộ ven đường.
nở nang (tt)
prong rơmong
Tơdam anun mâo drơi jan prong rơmong, kơtang biă.
Người thanh niên có vóc dáng nở nang, khỏe mạnh.
nợ (đt)
hnưh / dong
ƀing ta anăm đôm hnưh lu prăk kăk hlôh đơi ôh.
Chúng ta không nên mắc nợ quá nhiều tiền bạc.
nỡ (đt)
dui
Kâo ƀu dui lui gơyut nao sa čô hơjan amăng dlai ôh.
Tôi không nỡ để bạn đi một mình trong rừng.
nơi (dt)
anô̆
Plơi pla lĕ anô̆ ƀing ta tơkeng hang truh kơ prong.
Buôn làng là nơi chúng ta sinh ra và lớn lên.