nơi – hmâo pơyu
nơi (dt)
hmâo pơyu
Amai anun hmâo pơyu, hmâo pơdai laih.
Chị ấy đã có nơi có chốn, lập gia đình rồi.
nơi (dt)
hmâo pơyu
Amai anun hmâo pơyu, hmâo pơdai laih.
Chị ấy đã có nơi có chốn, lập gia đình rồi.
nơi (dt)
anom
Khua xã nao truh pơ anom kiăng kơ djru gum ană plơi.
Cán bộ xã đến tận nơi để giúp đỡ bà con.
nới (đt)
bơrơdu
Amĭ bơrơdu blah ao brơi adơi amunh čut.
Mẹ nới rộng chiếc áo cho em dễ mặc.
nới (đt)
pơtrun
Ayong pơtrun biă hrĕ kiăng kơ kơbao nao ƀong rok.
Anh nới lỏng dây thừng để con trâu đi ăn cỏ.
nới lỏng (đt)
suăi rơdu
Kơnuk kơna suăi rơdu dum tơlơi pơkă kiăng kơ djru bruă ngă hma.
Nhà nước nới lỏng các quy định để hỗ trợ sản xuất.
nơm nớp (tt)
phong phưch
Čơđai hrăm phong phưch hŭi glak ka thâo hră ôh.
Học sinh nơm nớp lo lắng khi chưa thuộc bài.
nụ (dt)
anum
Dum anum bơnga dlai glak čuh amăng yan bơnga.
Những nụ hoa rừng đang hé nở vào mùa xuân.
nụ cười (dt)
tơlơi tlao
Tơlơi tlao mơng nai pơtô ngă kơ ƀing mơi mơ-ak biă mă.
Nụ cười của cô giáo làm chúng em rất vui.
núc nác (dt)
tơnôk
Bôh tơnôk lĕ sa mơta añam ƀong jơman mơng mơnuih Jrai.
Quả núc nác là một món ăn ngon của người Jrai.
nục (dt)
tuk
Amĭ blơi akan tuk ƀơi sang mdrô rai hơbai añam rơbung.
Mẹ mua cá nục ở chợ về nấu canh măng.