oan ức – nač ruă
oan ức (tt)
nač ruă
čơđai muai hia khuik khuik yua bưp tơlơi nač ruă.
Đứa trẻ khóc nức nở vì gặp chuyện oan ức.
oan ức (tt)
nač ruă
čơđai muai hia khuik khuik yua bưp tơlơi nač ruă.
Đứa trẻ khóc nức nở vì gặp chuyện oan ức.
oan trái (tt)
ƀu djơ̆
ƀing ta kiăng hơđong pran hyưm bưp dum tơlơi ƀu djơ̆.
Chúng ta cần bình tĩnh khi gặp những điều oan trái.
oan trái (dt)
ƀu jing
Mơnuih tha ruai glăi sa tơlơi khăp ƀu jing mơng đưm.
Người già kể lại một mối tình oan trái ngày xưa.
oản (dt)
gơnam sat
Amĭ prap dum gơnam sat kiăng ngă yang tuh pin ia.
Mẹ chuẩn bị mấy phẩm oản để làm lễ cúng bến nước.
oán hận (đt)
hil đơi
ƀing ta ƀu dui hil đơi kơ ƀing mơnuih djru ba ta ôh.
Chúng ta không nên oán hận những người đã giúp đỡ mình.
oán giận (đt)
hil rua
Ayong anun hil rua kơ gơyut yua ƀu diă kơjap tơlơi ƀuan ôh.
Anh ấy oán giận bạn vì đã không giữ lời hứa.
oán trách (đt)
jam ƀuah
Nêh anun jam ƀuah kơ pô yua kơ ngă sôh tơlơi hrăm ngă.
Cô ấy tự oán trách bản thân vì làm sai bài tập.
oanh liệt (tt)
kơtang tit
Ană plơi pơblah kơtang tit kiăng kơ wai lăng plei pla.
Dân làng đã đấu tranh oanh liệt để bảo vệ buôn làng.
nốt (phụ từ)
dong mơn
Ih nao lĕ kâo at nao dong mơn kiăng kơ mơ-ak.
Anh đi thì tôi cũng đi nốt cho vui.
nốt (phụ từ)
kơtư̆ / hlao
Adơi ngă kơtư̆ tơlơi hrăm ngă anai hlao hnun kah nao ngui.
Em hãy làm nốt bài tập này rồi mới đi chơi.