ổ (bánh mì) – bôh
ổ (bánh mì) (dt)
bôh
Kâo ƀong sa bôh ƀanh tơpung glak mguah.
Em ăn một ổ bánh mì vào buổi sáng.
ổ (bánh mì) (dt)
bôh
Kâo ƀong sa bôh ƀanh tơpung glak mguah.
Em ăn một ổ bánh mì vào buổi sáng.
ổ (mối) (dt)
kơnôn
Gah yŭ phun kyâo prong mâo sa bôh kơnôn klap.
Dưới gốc cây to có một ổ mối lớn.
ốc bươu (dt)
abao
Abao om amăng đing kram jơman biă mă.
Ốc bươu nướng ống tre rất ngon.
ốc đảo (dt)
rơkô̆
Pơ krah ia dơnao mâo sa bôh rơkô̆ mtah klă.
Giữa hồ nước có một ốc đảo xanh tươi.
ốc vít (dt)
bơlong
Ayong anun glak kơtar kơjap bơlong.
Anh ấy đang vặn chặt con ốc vít.
ôn (bài) (đt)
hrăm glăi
čơđai hrăm hră triăng hrăm glăi tơlơi hrăm hơđap.
Học sinh đang chăm chỉ ôn lại bài cũ.
ồn ào (tt)
nganh tơbanh
Mlam pơ sang rơngao nganh tơbanh biă mă.
Buổi tối ở nhà rông rất ồn ào.