ổ (bánh mì) – bôh

ổ (bánh mì) (dt)
bôh


Kâo ƀong sa bôh ƀanh tơpung glak mguah.
Em ăn một ổ bánh mì vào buổi sáng.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang