quá trình – anô̆ rơgao
quá trình (dt)
anô̆ rơgao
Anô̆ rơgao hrăm hră kiăng kơ tơlơi triăng.
Quá trình học tập cần sự siêng năng.
quá trình (dt)
anô̆ rơgao
Anô̆ rơgao hrăm hră kiăng kơ tơlơi triăng.
Quá trình học tập cần sự siêng năng.
quá đáng (tt)
rơgao hnong
Dum bôh pơhiăp ih lăi rơgao hnong biă mă.
Những lời anh nói thật quá đáng.
quá trớn (tt)
rơgao hlah
Anăm ngor rơgao hlah amăng anih hrăm.
Đừng đùa giỡn quá trớn trong lớp học.
quả quyết (tt)
hơđong pran
Ayong anun hơđong pran biă mă amăng bruă.
Anh ấy rất quả quyết trong công việc.
quả quyết (tt)
tŭ sit
Kâo tŭ sit tơlơi anun lĕ djơ̆ biă.
Tôi quả quyết điều đó là đúng sự thật.
quả nhiên (tt)
sit mơtam
Sit mơtam adai či hơjan prong yơh.
Quả nhiên trời sắp có mưa to.
quả tang (tt)
anap
Mă anap mơnuih dop kơbao amăng plei.
Bắt quả tang kẻ trộm trâu trong làng.
quả thật (tt)
biă
Djơ̆ biă ayong anun lĕ mơnuih rơgơi biă.
Quả thật anh ấy là người rất giỏi.