quãng đời – kơplah
quãng đời (dt)
kơplah
Kơplah glak dô̆ muai lu anô̆ bơhơdor.
Quãng đời tuổi thơ thật nhiều kỉ niệm.
quãng đời (dt)
kơplah
Kơplah glak dô̆ muai lu anô̆ bơhơdor.
Quãng đời tuổi thơ thật nhiều kỉ niệm.
quãng đường (dt)
arat jơlan
Arat jơlan mơng plei nao pơ ƀôn prong ataih biă.
Quãng đường từ làng ra thị trấn khá xa.
quáng gà (tt)
mơmot mta mnŭ
Mmot mta juat mơmot mta mnŭ.
Buổi tối mắt thường bị quáng gà.
quáng quàng (đt)
ƀrưh brot
Yua hmar anun ngă bruă ƀrưh brot.
Vì vội nên làm việc quáng quàng.
quanh (tt)
wir
Wir wit wir nao lĕ dô̆ ƀuh jơlan hơđap.
Quanh đi quẩn lại vẫn thấy con đường cũ.
quanh (tt)
jum dar
Anih anom jum dar plei rơnuk rơnua biă mă.
Cảnh vật xung quanh làng thật yên bình.
quanh co (tt)
kuet kueo
Jơlan đĭ čư̆ kuet kueo biă mă.
Con đường lên núi rất quanh co.
quanh co (tt)
plač plar
ñu pơhiăp plač plar kiăng kơ pơdop tơlơi sôh.
Anh ta nói quanh co để che giấu lỗi lầm.
quanh quẩn (tt)
wir wir
čơđeh muai kơnong ngui wir wir amăng tơdron sang đôč.
Em bé chỉ chơi quanh quẩn trong sân nhà.
quá sức (tt)
rơgao pran
Bruă anai rơgao pran kơ adơi laih.
Công việc này đã quá sức đối với em.