quạ – ak
quạ (dt)
ak
Čim ak glak por gah ngô̆ adai.
Con quạ đang bay trên bầu trời.
quách (dt)
tơlang hơtuk
ƀong tơlô̆ tơlang hơtuk un jơman biă.
Ăn món xí quách heo rất ngon.
quai (dt)
tơnong pan
Tơnong pan rơ̆i arang mñiam kơjap biă.
Quai gùi được dệt rất chắc chắn.
quái ác (tt)
kơtang kơtit
Angin kơtang kơtit ngă rơbuh hĭ kyâo.
Cơn gió quái ác làm đổ cây cối.
quái dị (tt)
sat tut
Rup drơi jan sat tut mơng hlô mnong mdê.
Hình dạng quái dị của con thú lạ.
quái gở (tt)
tơlơi sat
Anăm ngă dum tơlơi sat sôh ôh.
Đừng bao giờ làm những chuyện quái gở.
quái lạ (thán từ)
aƀuih
Aƀuih! Bruă anai hling đơi mơn.
Chào ôi! Việc này quái lạ thật đấy.