quầng thâm – krom jŭ
quầng thâm (dt)
krom jŭ
Krong mmot lu ngă kơ mta mâo krom jŭ.
Thức đêm nhiều làm mắt có quầng thâm.
quầng thâm (dt)
krom jŭ
Krong mmot lu ngă kơ mta mâo krom jŭ.
Thức đêm nhiều làm mắt có quầng thâm.
quất (dt)
kruăi
Phun kruăi amăng đang glak pơtet lu bôh.
Cây quất trong vườn đang ra nhiều quả.
quất (đt)
hmat taih
Yua ƀlĕ hmat taih ƀơi tlôn aseh.
Dùng roi quất vào mông con ngựa.
quật cường (tt)
song kơtang
Pran jua song kơtang mơng ană plei ta.
Tinh thần quật cường của nhân dân ta.
quây (đt)
dô̆
Jih jang mơnuih dô̆ ium ƀơi tơpur apui sang kơdlông.
Mọi người quây quần bên bếp lửa sàn.
quầy (dt)
hip pơdong
Dum mta gơnam arang pơđă sĭ amăng hip pơdong.
Hàng hóa được bày bán trong quầy.
quẩy (dt)
tơpung lôn
Čơđai muai amuaih ƀong ƀanh tơpung lôn biă mă.
Trẻ em rất thích ăn bánh quẩy.
quẩy (đt)
hơñun suang
ƀing mơnuih tơdam dra hơñun suang abih ai amăng hrơi jơnum.
Thanh niên quẩy hết mình trong lễ hội.