quanh quẩn – sư̆rơbư̆/ soek suăk
quanh quẩn (tt)
sư̆rơbư̆/ soek suăk
Dum tơlơi pơmin lêng kơ sư̆rơbư̆ truh mguah.
Những suy nghĩ cứ quanh quẩn suốt đêm.
quanh quẩn (tt)
sư̆rơbư̆/ soek suăk
Dum tơlơi pơmin lêng kơ sư̆rơbư̆ truh mguah.
Những suy nghĩ cứ quanh quẩn suốt đêm.
quánh (tt)
kŭit
Ia hni dlai kŭit hang bơngưi biă mă.
Mật ong rừng đặc quánh và rất thơm.
quạo (tt)
tok tơnok
Kơnuih juat tok tơnok glak mă bruă dlêh.
Tính tình hay quạo khi làm việc mệt mỏi.
quay (đt)
wot
Ayong anun wot glăi pơ plei kiăng kơ jơnum.
Anh ấy quay trở lại làng để họp.
quay cuồng (đt)
bơwot bơwưng
Jih jang mơnuih suang pơdar bơwot bơwưng amăng hrơi jơnum.
Mọi người múa may quay cuồng trong lễ hội.
quay quanh (đt)
đuăi dar
Bôh lon đuăi dar jum dar Yang hrơi.
Trái đất quay quanh mặt trời.
quắc thước (tt)
pran
Ơi tha dlăng at dô̆ pran biă mă.
Ông cụ nhìn vẫn còn rất quắc thước.