quẩn – ča
quẩn (đt)
ča
Anăm pơmin ča ôh.
Đừng bao giờ có những suy nghĩ quẩn.
quẩn trí (tt)
tlop tleng
Rơngot hning biă mă jing hĭ tlop tleng.
Đau buồn quá nên sinh ra quẩn trí.
quẫn bách (tt)
tơnap tơnong
Sang anô̆ glak dô̆ amăng tơlơi hơdip tơnap tơnong.
Gia đình đang ở trong tình cảnh quẫn bách.
quấn (đt)
wai/ tơlit
Yua hrĕ kiăng kơ wai añuai.
Dùng sợi dây quấn chiếc chiếu lại.
quấn (đt)
pơ bar
Đah bơnai Jrai pơƀar eng rơgơi biă mă.
Phụ nữ Jrai quấn váy rất khéo léo.
quấn (đt)
dô̆ tlep/ pal
Amai adơi dô̆ tlep tơdruă glak ngui ngor.
Chị em cứ quấn lấy nhau khi chơi đùa.
quấn quýt (đt)
wer wer/ wir wir
Tơpul čim anet dô̆ wer wer ƀơi hruh.
Đàn chim nhỏ quấn quýt bên tổ.
quận (dt)
tring
Tring Ia Grai lĕ sa amăng dum bôh tring prong mơng čar.
Huyện Ia Grai là một trong những huyện lớn của tỉnh.
quẩn trí (tt)
sol wol
Rơngôt hning biă mă jing hĭ sol wol.
Đau buồn quá nên sinh ra quẩn trí.
quầng (dt)
guang
Guang blan gah ngô̆ adai mlam.
Quầng sáng của mặt trăng trên bầu trời đêm.