rận – kơto
rận (dt)
kơto
Khom mă abih kơto kơ drơi kơbao anai.
Phải bắt sạch rận cho con trâu này.
rấp (đt)
kruh
Ană plơi kruh hơgom jơlan rô mut nao pơ dlai tlô.
Dân làng rấp kín lối mòn đi vào rừng sâu.
rách (tt)
tơhek
Sop hră čih anai tơhek hĭ hla rơngiăo.
Quyển vở này bị rách mất trang bìa.
rán (đt)
sao
Hơđŭ amai glăk sao akan thông piôh huă asơi.
Chị dâu đang rán cá suối cho bữa cơm.
rạn (tt)
čơđang
Bôh tơčeh anai čơđang laih sa glông đet.
Cái bình gốm này đã bị rạn một đường nhỏ.
ràn (dt)
war
Tơpul kơbao rơmô glăk pit rơ-iăt amăng war.
Đàn trâu bò đang ngủ yên trong ràn.
rạn nứt (tt)
čơlah
Anăm brơi tơlơi khăp gơyut čơlah yua kơ bu hluh ôh.
Đừng để tình cảm bạn bè bị rạn nứt vì hiểu lầm.
rạn vỡ (tt)
čơđang kơbư
Pok mnil đưm laih čơđang kơbư abih bang yơh.
Tấm gương cũ đã bị rạn vỡ hoàn toàn.
rang (đt)
kach
ƃing čơđai muai amăng plơi amuaih ƀong kơtor kach.
Trẻ con trong làng rất thích ăn bắp rang.
ràng (đt)
hrang
Ayong anun hrang djuh amăng kơ̆ñ dưm rơguat biă.
Anh ấy ràng củi vào gùi rất cẩn thận.