ràng buộc – ƀơgun
ràng buộc (đt)
ƀơgun
Tơlơi phian plơi ƀơgun rim čô mơnuih hơdip hiam.
Luật lệ của buôn làng ràng buộc mọi người sống tốt.
ràng buộc (đt)
ƀơgun
Tơlơi phian plơi ƀơgun rim čô mơnuih hơdip hiam.
Luật lệ của buôn làng ràng buộc mọi người sống tốt.
ráng (dt)
tơ-uă
Tơ-uă sing tlam mriah bang ƀơi dum kơčong čư̆ dlông.
Ráng chiều đỏ rực trên các đỉnh núi cao.
ráng (đt)
gir
ƃing ta kiăng gir hrăm hră kiăng kơ pơjing plơi pla.
Chúng ta cần ráng sức học tập để xây dựng buôn làng.
ráng (tt)
tư̆
Bưp tơlơi tơnap at khom tư̆ kơtưn mă kiăng rơgao hĭ.
Gặp khó khăn thì cũng phải ráng chịu đựng để vượt qua.
rạng rỡ (tt)
hing ang
Dum tơlơi dui hing ang kơ ơi yă ƀing ta đưm hlâo.
Những chiến công rạng rỡ của cha ông ta ngày trước.
rạng rỡ (tt)
ƀlang rơhang
ƃô̆ mta ƀlang rơhang kơ mô̆ amăng hrơi pơdô̆.
Khuôn mặt rạng rỡ của cô dâu trong ngày cưới.
rạng đông (dt)
pơƀring
Ană plơi nao ngă hma glak pơƀring.
Dân làng đi làm lúc rạng đông.
ranh (dt)
guai
Jơlan guai kơplah dua bôh hma rơđah biă.
Đường ranh giữa hai đám rẫy rất rõ.