Tên tác giả: admin

ràng buộc – ƀơgun

ràng buộc (đt)
ƀơgun


Tơlơi phian plơi ƀơgun rim čô mơnuih hơdip hiam.
Luật lệ của buôn làng ràng buộc mọi người sống tốt.

ráng – tơ-uă

ráng (dt)
tơ-uă


Tơ-uă sing tlam mriah bang ƀơi dum kơčong čư̆ dlông.
Ráng chiều đỏ rực trên các đỉnh núi cao.

ráng – gir

ráng (đt)
gir


ƃing ta kiăng gir hrăm hră kiăng kơ pơjing plơi pla.
Chúng ta cần ráng sức học tập để xây dựng buôn làng.

ráng – tư̆

ráng (tt)
tư̆


Bưp tơlơi tơnap at khom tư̆ kơtưn mă kiăng rơgao hĭ.
Gặp khó khăn thì cũng phải ráng chịu đựng để vượt qua.

rạng rỡ – hing ang

rạng rỡ (tt)
hing ang


Dum tơlơi dui hing ang kơ ơi yă ƀing ta đưm hlâo.
Những chiến công rạng rỡ của cha ông ta ngày trước.

rạng rỡ – ƀlang rơhang

rạng rỡ (tt)
ƀlang rơhang


ƃô̆ mta ƀlang rơhang kơ mô̆ amăng hrơi pơdô̆.
Khuôn mặt rạng rỡ của cô dâu trong ngày cưới.

rạng – sing bring

rạng (tt)
sing bring


Adai čâ̆o sing bring laih.
Bầu trời bắt đầu rạng sáng.

rạng đông – pơƀring

rạng đông (dt)
pơƀring


Ană plơi nao ngă hma glak pơƀring.
Dân làng đi làm lúc rạng đông.

ranh – kơmlang

ranh (tt)
kơmlang


Akan me kơmlang luai amăng ia krông.
Con cá mè ranh bơi dưới sông.

ranh – guai

ranh (dt)
guai


Jơlan guai kơplah dua bôh hma rơđah biă.
Đường ranh giữa hai đám rẫy rất rõ.

Lên đầu trang